Điều 2. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
1. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
a) Nhà chung cư có thang máy
Đơn vị tính: đồng/m2 diện tích sử dụng/tháng
| Loại nhà chung cư | Mức giá tối thiểu | Mức giá tối đa |
| Có thang máy | 6.700 | 9.500 |
b) Nhà chung cư không có thang máy
Đơn vị tính: đồng/m2 diện tích sử dụng/tháng.
| Loại nhà chung cư | Mức giá tối thiểu | Mức giá tối đa |
| Không có thang máy | 2.800 | 4.000 |
Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư đã bao gồm lợi nhuận và thuế giá trị gia tăng.
2. Khung giá quy định tại khoản 1 Điều này chưa tính các khoản thu được từ kinh doanh dịch vụ của nhà chung cư. Trường hợp có nguồn thu từ kinh doanh các dịch vụ khác thuộc phần sở hữu chung của nhà chung cư, Chủ đầu tư, Ban quản trị và đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm hạch toán theo đúng chế độ tài chính theo quy định và để bù đắp chi phí dịch vụ nhằm mục đích giảm giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư.
3. Khung giá quy định tại khoản 1 Điều này không bao gồm kinh phí mua bảo hiểm cháy, nổ, kinh phí bảo trì, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị nhà chung cư và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư.