Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Cà Mau. — Quyết định 62/2024/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/06/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 11/06/2026
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 1 năm
11/06/2026123/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
31/12/2024Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 62/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
Điều 4. Nội dung phối hợp
Điều 5. Phương thức phối hợp
Điều 6. Trình tự phối hợp và thời gian thực hiện
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 9. Trách nhiệm, quyền hạn của Phòng Tài nguyên và Môi trường
Điều 1. 0 . Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 1. 1 . Trách nhiệm, quyền hạn của Văn phòng đ ăng ký đất đai
Điều 1. 2 . Trách nhiệm, quyền hạn của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 13. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp tỉnh, huyện
Điều 14. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 15. Trách nhiệm, quyền hạn của c ơ quan Tài chính
Điều 16. Trách nhiệm, quyền hạn của c ơ quan Thuế
Điều 17. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 18. Trách nhiệm, quyền hạn của Văn phòng đăng ký đất đai , Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 19. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 2. 0 . Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 2. 1 . Trách nhiệm, quyền hạn của C hủ đầu tư dự án
Điều 2. 2 . Trách nhiệm, quyền hạn của đơn vị đo đạc, đơn vị giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
Điều 2. 3 . Trách nhiệm, quyền hạn của Văn phòng đ ăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đ ăng ký đất đai
Điều 2. 4 . Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 2. 5 . Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 2. 6 . Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 27. Trách nhiệm, quyền hạn của Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 28. Trách nhiệm , quyền hạn của Phòng Tài nguyên và Môi trường
Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 3. 1 . Trách nhiệm, quyền hạn của Văn phòng đ ăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đ ăng ký đất đai
Điều 3. 2 . Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 3. 3 . Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 3. 4 . Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính
Điều 35. Trách nhiệm, quyền hạn của Văn phòng đ ăng ký đất đai
Điều 36. Trách nhiệm, quyền hạn của Chi nhánh Văn phòng đ ăng ký đất đai
Điều 37. Trách nhiệm, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Cà Mau
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 38. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy