Điều 2. Phê duyệt phương án giá và lộ trình thực hiện giá dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh an giang, cụ thể như sau:
1. Đối với thành phố Long Xuyên: Lộ trình thực hiện giá dịch vụ thoát nước thành phố Long Xuyên giai đoạn 2020-2030 được thực hiện theo bảng sau:
Đơn vị tính: đồng/m3
| STT | TÊN KHOẢN MỤC | Hệ số | Năm 2021-2022 | Năm 2023-2024 | Năm 2025-2026 | Năm 2027-2028 | Năm 2029-2030 |
| 1 | Hộ gia đình | 1,00 | 1.500 | 2.500 | 3.500 | 4.500 | 5.500 |
| 2 | Cơ sở sản xuất | 2,00 | 3.000 | 5.000 | 7.000 | 9.000 | 11.000 |
| 3 | Cơ sở kinh doanh dịch vụ | 2,50 | 3.750 | 6.250 | 8.750 | 11.250 | 13.750 |
| 4 | Cơ quan hành chính sự nghiệp | 1,50 | 2.250 | 3.750 | 5.250 | 6.750 | 8.250 |
(Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
2. Đối với thành phố Châu Đốc: Thực hiện theo Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.
3. Đối với các đô thị còn lại: Thực hiện theo Công văn số 956/UBND-KTTH ngày 07 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang.