vanban.org

Điều 1 . Quy định về lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) và phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An, áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được uỷ quyền cấp Giấy chứng nhận như sau: — Quyết định 62/2010/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 29/08/2010 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 19/08/2010 Hiệu lực 29/08/2010 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 62/2010/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1 . Quy định về lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) và phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An, áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được uỷ quyền cấp Giấy chứng nhận như sau:

1. Đối tượng nộp, đối tượng được miễn, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận:

Thực hiện theo quy định tại Điều 1, Nghị quyết số 308/2010/NQ-HĐND ngày 10/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 18. Cụ thể như sau:

a) Đối tượng nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận:

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận.

b) Đối tượng được miễn thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận:

- Hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn đề nghị cấp Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất. Trường hợp các hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã đề nghị cấp Giấy chứng nhận ở xã, thị trấn thì không được miễn lệ phí cấp Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất.

- Các trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ có hiệu lực thi hành mà có nhu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận.

c) Mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận:

TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu (đồng)
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường Xã, thị trấn
I Cấp Giấy chứng nhận
1 Cấp Giấy chứng nhận: chỉ có quyền sử dụng đất đ/1 giấy 20.000 Miễn thu 80.000
2 Cấp Giấy chứng nhận: chỉ có quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất đ/1 giấy 40.000 25.000 320.000
3 Cấp Giấy chứng nhận: chỉ có quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, hoặc quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất đ/1 giấy 60.000 25.000 400.000
4 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đ/1 giấy 100.000 50.000 500.000
II Xác nhận thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận
1 Thay đổi về đất đ/1 lần 10.000 Miễn thu 20.000
2 Thay đổi về nhà ở (hoặc tài sản khác) gắn liền với đất đ/1 lần 10.000 10.000 30.000
3 Thay đổi về đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đ/1 lần 30.000 20.000 40.000

2. Đối tượng nộp, đối tượng được miễn, mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:

a) Đối tượng nộp phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:

- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đăng ký, nộp hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu thẩm định hoặc cần phải thẩm định theo quy định;

- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ xin cấp quyền sở hữu nhà do nhận chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất.

b) Đối tượng được miễn thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.

c) Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:

TT Nội dung thu ĐV tính Mức thu (đồng)
I Đối với tổ chức    
1 Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất    
1.1 Diện tích đất sử dụng dưới 1.000 m2 hồ sơ 780.000
1.2 Diện tích đất sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 hồ sơ 1.200.000
1.3 Diện tích đất sử dụng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 hồ sơ 1.600.000
1.4 Diện tích đất sử dụng từ 10.000 m2 đến dưới 50.000 m2 hồ sơ 2.000.000
1.5 Diện tích đất sử dụng từ 50.000 m2 trở lên hồ sơ 2.400.000
2 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất hồ sơ 280.000
II Đối với hộ gia đình, cá nhân    
1 Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất tại các phường, thị trấn    
1.1 Diện tích đất sử dụng dưới 500 m2 hồ sơ 160.000
1.2 Diện tích đất sử dụng từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 hồ sơ 200.000
1.3 Diện tích đất sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2 hồ sơ 240.000
1.4 Diện tích đất sử dụng từ 2.000 m2 trở lên hồ sơ 320.000
2 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất tại các phường, thị trấn hồ sơ 100.000
3 Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất tại các xã    
3.1 Diện tích đất sử dụng dưới 500 m2 hồ sơ 90.000
3.2 Diện tích đất sử dụng từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 hồ sơ 120.000
3.3 Diện tích đất sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2 hồ sơ 150.000
3.4 Diện tích đất sử dụng từ 2.000 m2 trở lên hồ sơ 190.000
4 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất tại các xã hồ sơ 65.000
III Đối với hộ gia đình, cá nhân xin cấp quyền sử dụng đất (kể cả cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đồng loạt theo chủ trương hồ sơ 25.000