Điều 4. Diện tích chỗ ở khu tái định cư.
1. Diện tích chỗ ở trong khu tái định cư tùy theo quy hoạch được phê duyệt trong quy hoạch chi tiết của mỗi dự án. Diện tích chỗ ở được bố trí tái định cư tập trung cụ thể như sau:
1.1. Đất thổ cư bị thu hồi:
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÔ THỊ
| Diện tích đất thổ cư bị thu hồi | Diện tích chỗ ở được bố trí |
| 1. Từ 40 m2 đến dưới 60 m2 | Từ 40 m2 đến dưới 60 m2 |
| 2. Từ 60 m2 đến dưới 100 m2 | Từ 60 m2 đến dưới 100 m2 |
| 3. Từ 100 m2 đến dưới 150 m2 | Từ 100 m2 đến dưới 150 m2 |
| 4. Từ 150 m2 trở lên | Từ 120 m2 đến 150 m2 |
KHU TÁI ĐỊNH CƯ NÔNG THÔN
| Diện tích đất thổ cư bị thu hồi | Diện tích chỗ ở được bố trí |
| 1. Từ 100m2 đến dưới 150m2 | Từ 100m2 đến dưới 150 m2 |
| 2. Từ 150m2 đến dưới 200m2 | Từ 120m2 đến dưới 200 m2 |
| 3. Từ 200m2 trở lên | Từ 150 m2 đến 200 m2 |
1.2. Đất nông nghiệp bị thu hồi:
| Diện tích đất bị thu hồi | Diện tích chỗ ở được bố trí | |
| Khu tái định cư đô thị | Khu tái định cư nông thôn | |
| 1. Từ 500m2 đến dưới 1000m2 | Từ 40 m2 đến 80 m2 | 100 m2 |
| 2. Từ 1000m2 đến dưới 2000m2 | Từ 80m2 đến 100 m2 | Từ 100m2 đến dưới 120m2 |
| 3. Từ 2000m2 đến dưới 3000m2 | Từ 120 m2 đến dưới 150 m2 | Từ 150m2 đến dưới 200m2 |
| 4. Từ 3000m2 trở lên | 150m2 | 200m2 |
2. Trong trường hợp chỗ ở tại khu tái định cư theo quy hoạch chi tiết lớn hơn hoặc nhỏ hơn diện tích chỗ ở được bố trí tái định cư tại Quy định này (trường hợp chỗ ở bố trí tái định cho hộ gia đình nhỏ hơn diện tích hộ được hưởng hoặc ngược lại) thì chủ đầu tư hoặc hộ gia đình phải bù khoản tiền chênh lệch diện tích đó theo giá kinh doanh của dự án.
3. Trong trường hợp chưa xây dựng xong khu tái định cư nhưng do yêu cầu tiến độ xây dựng công trình, chủ đầu tư phải bố trí nơi tạm cư hoặc hỗ trợ chi phí thuê nhà tạm cư từ 300.000 đ/ hộ/ tháng - 500.000 đ /hộ /tháng trong thời gian chờ tái định cư và xây dựng chỗ ở mới, nhưng không quá 12 tháng phải ổn định nơi ở mới cho người được tái định cư.