vanban.org

Điều 5. Bảng giá chuẩn — Quyết định 611/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 28/02/2006 Hiệu lực 10/03/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 611/2006/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Bảng giá chuẩn

ĐVT: đồng/m2 sử dụng/tháng

s Loại nhà Đơn vị Trung tâm Cận trung tâm Ven nội
T T   tính          
      Xe ô tô Xe thô Xe ô tô Xe thô Xe ô tô Xe thô
      đên tận sơ đến đên sơ đên đên sơ đến
      ngôi tận ngôi tận tận tận tận
      nhà nhà ngôi ngôi ngôi ngôi
          nhà nhà nhà nhà
1 Nhà tam đ/m2 1.500 1.300 1.400 1.200 1.300 1.100
2 Nhà cấp 4 đ/m2 3.000 2..600 2.800 2.400 2.600 2.200
3 Nhà cấp 3 đ/m2            
  Tầng 1   4.100 3.500 3.800 3.200 3.500 2.900
  Tầng 2   3.500 3.000 3.200 2.700 3.000 2.400
4 Nhà cấp 2 đ/m2            
  Tầng 1   4.800 4.100 4.500 3.800 4.100 3.500
  Tầng 2   4.100 3.500 3.800 3.100 3.500 2.800
  Tầng 3   4.000 3.300 3.600 3.000 3.300 2.600
  Tầng 4   3.600 3.000 3.300 2.600 3.000 2.300
  Tầng 5   3.300 2.600 3.000 2.300 2.600 2.000
5 Nhà cấp I đ/m2            
  Tầng 1   5.200 4.500 4.900 4.100 4.500 3.800
  Tầng 2   4.500 3.800 4.100 3.400 3.800 3.100
  Tầng 3   4.300 3.600 4.000 3.200 3.600 2.900
  Tầng 4   4.000 3.200 3.600 2.900 3.200 2.500
  Tầng 5   3.600 2.900 3.200 2.500 2.900 2.200
  Tầng 6 trở lên   3.200 2.500 2.900 2.200 2.500 1.800
6 Biệt thự hạng 1 đ/m2            
  Tầng 1   7.100 6.100 6.600 5.600 6.100 5.100
  Tầng 2   6.100 5.100 5.600 4.700 5.100 4.200
7 Biệt thự hạng 2 đ/m2            
  Tầng 1   8.000 6.900 7.400 6.300 6.900 5.800
  Tầng 2   6.900 5.800 6.300 5.200 5.800 4.700
k8 Biệt thự hạng 3 đ/m2            
  Tầng 1   9.900 8.500 9.200 7.800 8.500 7.100
  Tầng 2   8.500 7.100 7.800 6.500 7.100 5.800
9 Biệt thự hạng 4 đ/m2            
  Tầng 1   11.300 9.800 10.500 9.000 9.800 8.200
  Tầng 2 9.800 8.200 9.000 7.400 8.200 6.600