Điều 3. Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân cho học sinh nội trú và danh mục học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền trên địa bàn tỉnh Lào Cai
1. Quy định danh mục học phẩm được cấp mỗi năm học cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền trên địa bàn tỉnh Lào Cai:
a) Quần áo đồng phục: Thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Nghị định số 188/2026/NĐ-CP Quy định chính sách cho học sinh trường phổ thông nội trú và trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền.
b) Các học phẩm thực hiện theo danh mục sau:
| STT | Tên học phẩm | Đơn vị tính | Số lượng tối đa | Ghi chú | |
| Cấp Tiểu học | Cấp trung học cơ sở | ||||
| 1 | Vở viết | Quyển | 20 | 30 | Vở kẻ ô li/ vở kẻ ngang tùy theo yêu cầu của từng cấp học |
| 2 | Cặp sách hoặc balo học sinh | Cái | 01 | 01 | |
| 3 | Bút viết | Cái | 10 | 20 | (Bút bi, bút mực, bút bi nước…) tùy theo yêu cầu của lớp học/cấp học |
| 4 | Bút chì | Cái | 05 | 02 | |
| 5 | Bút đánh dấu dòng | Cái | 02 | ||
| 6 | Bút xoá | Cái | 01 | ||
| 7 | Gôm tẩy chì/ Gôm tẩy bút chì | Cái | 02 | 01 | |
| 8 | Bộ com pa, thước đo độ | Bộ | 01 | 01 | Tùy theo yêu cầu của chương trình lớp học/cấp học |
| 9 | Hồ dán/ Keo dán giấy | Lọ | 02 | 02 | |
| 10 | Thước kẻ | Cái | 01 | 01 | |
| 11 | Hộp màu vẽ | Hộp | 02 | 01 | |
| 12 | Giấy màu thủ công | Tờ | 15 | 15 | |
| 13 | Giấy vẽ | Tờ | 15 | ||
| 14 | Gọt bút chì | Cái | 02 | 01 | |
| 15 | Mực viết | Lọ | 03 | ||
| 16 | Kéo | Cái | 01 | 01 | |
| 17 | Bìa bọc sách, vở học sinh | Tờ | 40 | 60 | |
| 18 | Bảng con | Cái | 01 | ||
| 19 | Phấn trắng | Hộp | 05 | ||
| 20 | Bìa kẹp giấy lưu trữ bài kiểm tra | Cái | 01 | 05 | |
| 21 | Bộ đồ dùng môn Toán | Bộ | 01 | ||
| 22 | Nhãn dán sách vở | Cái | 40 | 60 | |
| 23 | Hộp đựng bút | Hộp | 01 | 01 | |
| 24 | Giấy kiểm tra | Tập | 05 | 10 | |
| 25 | Đất nặn | Hộp | 01 | ||
| 26 | Vở vẽ Mỹ thuật | Quyển | 02 | ||
2. Quy định danh mục đồ dùng cá nhân được cấp 01 lần/01 cấp học cho học sinh nội trú tại trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền trên địa bàn tỉnh Lào Cai
| STT | Tên hiện vật | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú | |
| Cấp Tiểu học | Cấp trung học cơ sở | ||||
| 1 | Chăn cá nhân mùa Hè | Cái | 01 | 01 | |
| 2 | Chăn cá nhân mùa Đông | Cái | 01 | 01 | |
| 3 | Đệm cá nhân | Cái | 01 | 01 | |
| 4 | Chiếu cá nhân | Cái | 01 | 01 | |
| 5 | Màn cá nhân | Cái | 01 | 01 | |
| 6 | Gối (Vỏ + Lõi) | Cái | 02 | 02 | |
| 7 | Ga đệm | Cái | 01 | 01 | |
| 8 | Ghế nhựa | Cái | 01 | 01 | |
| 9 | Khăn mặt | Cái | 05 | 04 | |
| 10 | Khăn tắm | Cái | 05 | 04 | |
| 11 | Chậu tắm, giặt | Cái | 02 | 02 | |
| 12 | Móc treo quần áo | Cái | 20 | 20 | |
| 13 | Ca uống nước | Cái | 02 | 02 | |
| 14 | Mũ ca nô | Cái | 01 | 01 | |
| 15 | Khăn quàng đỏ | Cái | 02 | 02 | Đối với học sinh là Đội viên |
| 16 | Cốc đánh răng | Cái | 01 | 01 | |
| 17 | Hộp đựng đồ cá nhân | Cái | 01 | 01 | |
| 18 | Lược chải tóc | Cái | 01 | 01 | |
| 19 | Ô che mưa/ nắng | Cái | 01 | 01 | |
3. Việc mua sắm quần áo đồng phục, học phẩm và đồ dùng cá nhân thực hiện trong phạm vi mức hỗ trợ quy định tại Nghị định số 188/2026/NĐ-CP và theo danh mục quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
4. Căn cứ mức kinh phí quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị định số 188/2026/NĐ-CP, các trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền trên địa bàn tỉnh Lào Cai quyết định chủng loại đối với các đồ dùng cá nhân thuộc danh mục quy định tại khoản 2 Điều này để trang cấp cho học sinh nội trú đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế.
5. Việc sử dụng kinh phí, mua sắm thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, pháp luật về đấu thầu, pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và các quy định pháp luật có liên quan.