Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được quy định tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này, cụ thể như sau:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.
5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này.
6. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác tại Phụ lục VI kèm theo Quyết định này.