vanban.org

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội — Quyết định 61/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Gia Lai Ban hành 30/11/2025 Hiệu lực 10/12/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 61/2025/QĐ-UBND
10/12/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Bình Định · 43/2024/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 61/2025/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội

Stt Loại Nhà ở xã hội Giá cho thuê tối thiểu Giá cho thuê tối đa
(đồng/m² sàn sử dụng/tháng) (đồng/m² sàn sử dụng/tháng)
I Nhà ở riêng lẻ    
1 Nhà riêng lẻ từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm 23.208 50.297
2 Nhà riêng lẻ từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm 21.658 46.929
II Nhà chung cư    
3 Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 34.805 75.431
  Có 1 tầng hầm 40.688 88.182
4 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 44.807 97.170
  Có 1 tầng hầm 47.924 103.931
5 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm 46.183 100.135
  Có 1 tầng hầm 48.327 104.784
6 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm 48.388 104.897
  Có 1 tầng hầm 49.775 107.904
7 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm 53.885 116.863
  Có 1 tầng hầm 54.664 118.553
8 20 < số tầng ≤ 24 không có tầng hầm 59.999 130.093
  Có 1 tầng hầm 60.451 131.073
9 24 < số tầng ≤ 30 không có tầng hầm 62.994 136.587
  Có 1 tầng hầm 63.260 137.163
10 30 < số tầng ≤ 35 không có tầng hầm 68.797 149.175
  Có 1 tầng hầm 68.979 149.568