Điều 13. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị và nông thôn (thực hiện khoản 2 Điều 195 và khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai)
| Khu vực | Mức tối thiểu | Mức tối đa |
| Các phường, thị trấn | 50 m² | 90 m² |
| Các xã vùng đồng bằng | 80 m² | 180 m² |
| Các xã vùng trung du | 120 m² | 240 m² |
| Các xã vùng miền núi | 150 m² | 300 m² |
Phân loại xã để làm căn cứ xác định hạn mức giao đất ở đối với từng vùng được quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quy định này.
Hạn mức giao đất ở quy định tại Điều này không áp dụng cho trường hợp mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại các dự án theo quy định tại Điều 31 Luật Nhà ở và dự án đấu giá quyền sử dụng đất để xây dựng nhà ở đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.