vanban.org

Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá — Quyết định 61/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/11/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/11/2025 Thay thế: 42/2025/QĐ-UBND · 04/11/2025
Gia Lai Ban hành 14/11/2024 Hiệu lực 24/11/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 42/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 61/2024/QĐ-UBND
15/11/202542/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 24/11/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 61/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá

Khu vực, vị trí, tuyến đường Mục đích sử dụng đất Mức tỷ lệ phần trăm (%)
Các khu vực, vị  trí, tuyến đường trên địa bàn các phường thuộc thành phố Pleiku Đất phi nông nghiệp 1,5
Các khu vực, vị  trí, tuyến đường trên địa bàn các xã thuộc thành phố Pleiku; các khu vực, vị  trí, tuyến đường trên địa bàn các phường, thị trấn hoặc trung tâm hành chính thuộc các huyện, thị xã 1,0
Các khu vực, vị  trí, tuyến đường trên địa bàn các xã thuộc các huyện, thị xã 0,8
Các vị trí trên địa bàn thành phố Pleiku Đất nông nghiệp 0,7
Các vị trí trên địa bàn các huyện, thị xã 0,5