Điều 2. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2025, như sau:
|
STT |
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế (Đồng) |
Ghi chú |
|
I |
TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI |
|
1 |
II1 |
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình |
m3 |
70.000 | |
|
2 |
II501 |
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) |
m3 |
120.000 | |
|
3 |
II7 |
Đất làm gạch, ngói m3 |
m3 |
170.000 | |
|
II |
NƯỚC THIÊN NHIÊN |
|
1 |
V102 |
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | | | |
|
1.1 |
V10202 |
Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
m3 |
100. 000 |
Có công trình khai thác tài nguyên nước |
|
1.2 |
V10202 |
Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai |
m3 |
500. 000 |
Sử dụng nguồn nước từ hệ thống cấp nước tập trung |
|
2 |
V2 |
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | | | |
|
2.1 |
V201 |
Nước mặt |
m3 |
3.000 | |
|
2.2 |
V202 |
Nước dưới đất (nước ngầm) |
m3 |
9.000 | |
|
3 |
V3 |
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | | | |
|
3.1 |
V301 |
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá |
m3 |
40.000 | |
|
3.2 |
V303 |
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng |
m3 |
3.000 |
|