vanban.org

Điều 1. Bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn các huyện: Đức Trọng, Đam Rông, Di Linh, Đạ Huoai, Đạ Tẻh ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2020 và Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng; cụ thể: — Quyết định 61/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/11/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 15/11/2023 Hiệu lực 30/11/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 61/2023/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn các huyện: Đức Trọng, Đam Rông, Di Linh, Đạ Huoai, Đạ Tẻh ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2020 và Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng; cụ thể:

1. Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn các huyện: Đức Trọng, Đam Rông, Di Linh, Đạ Huoai, Đạ Tẻh ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, cụ thể:

1.1. Địa bàn huyện Đức Trọng:

a) Đối với đất ở tại nông thôn:

- Bãi bỏ Mục I, Mục II, Mục III, Mục IV, Mục V, Mục VII, Mục IX, Mục X, Mục XI, Mục XII, Mục XIII.

- Bãi bỏ Khu vực I và Khu vực III, Mục VI.

- Bãi bỏ Điểm 1, Khu vực II, Mục VI.

- Bãi bỏ số thứ tự từ 2.1 đến 2.16 và số thứ tự từ 2.18 đến 2.22, Điểm 2, Khu vực II, Mục VI.

- Bãi bỏ Điểm 3, Điểm 4, Điểm 5, Khu vực II, Mục VI.

- Bãi bỏ số thứ tự từ 1.1 đến 1.8 và số thứ tự từ 1.10 đến 1.14, Điểm 1, Khu vực I, Mục VIII.

- Bãi bỏ Điểm 2, Điểm 3, Điểm 4, Điểm 5, Khu vực I, Mục VIII.

- Bãi bỏ Khu vực II và Khu vực III, Mục VIII.

- Bãi bỏ Khu vực I và Khu vực II, Mục XIV.

b) Đối với đất ở tại đô thị: Bãi bỏ các vị trí thuộc đất ở tại đô thị.

1.2. Địa bàn huyện Đam Rông:

a) Đất nông nghiệp:

- Bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2, Mục I.

- Bãi bỏ số thứ tự 2, 3, 4, 5, 7, Khoản 3, Mục I.

- Bãi bỏ số thứ tự 2, 3, 4, 7, Khoản 4, Mục I.

b) Đất ở tại nông thôn:

- Xã Đạ K'Nàng:

+ Khu vực I: Bãi bỏ: Điểm 1.1.1; số thứ tự từ 1 đến 10 và số thứ tự 12, Điểm 1.1.2.

+ Khu vực II: Bãi bỏ số thứ tự 1, từ số thứ tự 3 đến 9 và từ số thứ tự 12 đến 16.

+ Khu vực III: Bãi bỏ các vị trí.

- Xã Phi Liêng:

+ Khu vực I: Bãi bỏ các vị trí.

+ Khu vực II: Bãi bỏ số thứ tự từ 1 đến 6 và số thứ tự từ 8 đến 10.

+ Khu vực III: Bãi bỏ các vị trí.

- Xã Liêng SRônh:

+ Khu vực I: Bãi bỏ số thứ tự từ 1 đến 10.

+ Khu vực II: Bãi bỏ các vị trí.

+ Khu vực III: Bãi bỏ các vị trí.

- Xã Đạ Rsal:

+ Khu vực I: Bãi bỏ các vị trí.

+ Khu vực II: Bãi bỏ số thứ tự từ 1 đến 9 và số thứ tự từ 11 đến 18.

+ Khu vực III: Bãi bỏ các vị trí.

- Xã Rô Men:

+ Khu vực I: Bãi bỏ: Điểm 5.1.1; số thứ tự từ 1 đến 7, Điểm 5.1.2.

+ Khu vực II: Bãi bỏ số thứ tự từ 1 đến 10 và từ 12 đến 17.

+ Khu vực III: Bãi bỏ các vị trí.

- Xã Đạ M'Rông:

+ Khu vực I: Bãi bỏ số thứ tự từ 1 đến 6 và số thứ tự 8.

+ Khu vực II: Bãi bỏ số thứ tự 8.

- Xã Đạ Tông: Bãi bỏ các vị trí.

- Xã Đạ Long: Bãi bỏ các vị trí.

1.3. Địa bàn huyện Di Linh:

a) Đất nông nghiệp: Bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Mục I.

b) Đất ở tại nông thôn: Bãi bỏ các vị trí.

c) Đất ở tại đô thị: Bãi bỏ các vị trí.

1.4. Địa bàn huyện Đạ Huoai:

a) Đất nông nghiệp: Bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Mục I.

b) Đất ở tại nông thôn: Bãi bỏ các vị trí.

c) Đất ở tại đô thị: Bãi bỏ các vị trí.

1.5. Địa bàn huyện Đạ Tẻh:

a) Đất nông nghiệp: Bãi bỏ Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Mục I.

b) Đất ở tại nông thôn:

- Xã Đạ Kho:

+ Bãi bỏ số thứ tự 1 và 2, Khoản 1.1.1, Mục 1.1.

+ Bãi bỏ số thứ tự 3, Khoản 1.1.2, Mục 1.1.

+ Bãi bỏ số thứ tự 1, 2, 3, Mục 1.2

+ Bãi bỏ Mục 1.3.

- Xã An Nhơn: Bãi bỏ các vị trí.

- Xã Hương Lâm: Bãi bỏ các vị trí.

- Xã Đạ Lây: Bãi bỏ các vị trí.

- Xã Hà Đông: Bãi bỏ các vị trí.

- Xã Mỹ Đức: Bãi bỏ các vị trí.

- Xã Quốc Oai: Bãi bỏ các vị trí.

- Xã Quảng Trị: Bãi bỏ Mục 8.1 và Mục 8.2.

- Xã Triệu Hải: Bãi bỏ các vị trí.

- Xã Đạ Pal: Bãi bỏ các vị trí.

c) Đất ở tại đô thị: Bãi bỏ các vị trí.

2. Bãi bỏ một số vị trí tại Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn các huyện: Đạ Huoai, Đạ Tẻh ban hành kèm theo Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, cụ thể:

2.1. Địa bàn huyện Đạ Huoai: Bãi bỏ các vị trí.

2.2. Địa bàn huyện Đạ Tẻh:

a) Xã Đạ Lây: Bãi bỏ các vị trí.

b) Xã Mỹ Đức:

- Bãi bỏ số thứ tự 7, Khoản 6.1, Điểm 6, Mục I.

- Bãi bỏ số thứ tự 1, số thứ tự 6, số thứ tự 27 đến số thứ tự 29, Khoản 6.2, Điểm 6, Mục I.

- Bãi bỏ số thứ tự từ 1 đến 4, số thứ tự 6 , Khoản 6.1, Điểm 6, Mục II.

- Bãi bỏ số thứ tự từ 1 đến 10, số thứ tự 17, số thứ tự 19 đến số thứ tự 26, Khoản 6.2, Điểm 6, Mục II.