vanban.org

Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019 - 2020 như sau: — Quyết định 61/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/05/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/05/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 21/2022/QĐ-UBND · 25/04/2022
Thừa Thiên Huế Ban hành 04/10/2019 Hiệu lực 15/10/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND Về việc Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trênđịa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019 - 2020 · 61/2019/QĐ-UBND
06/05/202221/2022/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/10/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 61/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019 - 2020 như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:

Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, tổ chức hợp tác dùng nước có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật; tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có liên quan quản lý, khai thác công trình thủy lợi; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, khai thác, thụ hưởng công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019-2020 (viết tắt là Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND).

3. Giá dịch vụ thủy lợi đối với diện tích đất trồng lúa, nuôi trồng thủy sản được cung ứng dịch vụ tiêu thoát nước, ngăn triều cường, ngăn mặn, giữ ngọt tạo nguồn nước tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:

a) Vụ Đông Xuân: giá cụ thể bằng 20% mức tưới trọng lực của Biểu giá cụ thể dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND.

b) Vụ Hè Thu: giá cụ thể bằng 30% mức tưới trọng lực của Biểu giá cụ thể dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND.