Điều 3. Giá dịch vụ thoát nước
1. Mức giá dịch vụ thoát nước:
| Số TT | Hàm lượng COD (mg/l) | Hệ số |
Giá dịch vụ thoát nước (đồng/m3) | |
| Đầu vào | Đầu ra | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Cột A ≤ 75 | Cột A | 2.700 | |
| II | Cột B | Cột A | ||
| 1 | 76 - 150 | 1,0 | 6.500 | |
| 2 | 151 - 200 | 1,5 | 9.750 | |
| 3 | 201 - 300 | 2,0 | 13.000 | |
| 4 | 301 - 400 | 2,5 | 16.250 | |
| 5 | 401 - 600 | 3,5 | 22.750 | |
| 6 | > 600 | 4,5 | 29.250 | |
2. Giá dịch vụ thoát nước tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).