Điều 56. Chánh Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thi hành Quy chế này ở các ngành, các cấp trên địa bàn Tỉnh; kịp thời đề xuất UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung, hoàn chỉnh Quy chế làm việc của UBND tỉnh phù hợp với quy định của pháp luật./. — Quyết định 61/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/11/2020
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/11/2020
Thay thế: 51/2020/QĐ-UBND · 19/10/2020
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 8 phiên bản · 10 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 61/2016/QĐ-UBND › Chương XI › Điều 56
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2016 - 2021.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2016 và thay thế Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của UBND tỉnh
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của UBND tỉnh
Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của các thành viên UBND tỉnh
Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của người đứng đầu các sở, các cơ quan tương đương sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh
Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Điều 9. Mối quan hệ trong giải quyết công việc giữa Chủ tịch UBND tỉnh với các Phó Chủ tịch UBND tỉnh và giữa các Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 10. Quan hệ công tác giữa người đứng đầu các sở, các cơ quan tương đương sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh
Điều 11. Quan hệ công tác giữa người đứng đầu các sở, các cơ quan tương đương sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế
Điều 12. Quan hệ phối hợp công tác của UBND tỉnh
Chương III — XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC
Điều 13. Các loại chương trình công tác
Điều 14. Trình tự xây dựng chương trình công tác của UBND tỉnh
Điều 15. Chuẩn bị các đề án, dự án, chuyên đề công việc
Điều 16. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
Chương IV — CÁC CUỘC HỌP, PHIÊN HỌP, HỘI NGHỊ
Điều 17. Các cuộc họp, hội nghị của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh và các thành viên UBND tỉnh
Điều 18. Phiên họp UBND tỉnh
Điều 19. Công tác chuẩn bị phiên họp UBND tỉnh
Điều 20. Thành phần dự phiên họp UBND tỉnh
Điều 21. Trình tự phiên họp UBND tỉnh
Điều 22. Thông tin về kết quả phiên họp UBND tỉnh
Điều 23. Các cuộc họp của Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh để xử lý công việc thường xuyên
Điều 24. Tổ chức họp của các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế mời Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh dự họp và chủ trì buổi làm việc
Điều 25. Hội nghị chuyên đề
Điều 26. Cuộc họp của các thành viên UBND tỉnh xử lý công việc của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 27. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh trong các cuộc họp của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Chương V — GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN CỦA
Điều 28. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 29. Trách nhiệm trong việc chuẩn bị đề án, công việc
Điều 30. Thủ tục gửi công văn, tờ trình giải quyết công việc
Điều 31. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh trong việc tiếp nhận và hoàn chỉnh hồ sơ trình
Điều 32. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả
Chương VI — THỦ TỤC TRÌNH, BAN HÀNH VĂN BẢN
Điều 33. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc
Điều 34. Hồ sơ trình giải quyết công việc
Điều 35. Quy định về việc ký văn bản
Điều 36. Phát hành, công bố các văn bản của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 37. Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Chương VII — KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TẠI CÁC VĂN BẢN
Điều 38. Mục đích kiểm tra
Điều 39. Nguyên tắc kiểm tra
Điều 40. Phạm vi, đối tượng và phân công thẩm quyền kiểm tra
Điều 41. Phương thức kiểm tra
Điều 42. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
Điều 43. Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách trong nước
Điều 44. Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách nước ngoài
Điều 45. Chế độ đi công tác
Chương IX — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ
Điều 46. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 47. Trách nhiệm của thành viên UBND tỉnh
Điều 48. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh
Điều 49. Trách nhiệm của Ban Tiếp công dân tỉnh
Điều 50. Trách nhiệm của Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế
Điều 51. Tổ chức tiếp công dân
Chương X — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 52. Trách nhiệm thông tin, báo cáo của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 53. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng UBND tỉnh, người đứng đầu các sở, các cơ quan tương đương sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế
Điều 54. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước thuộc UBND tỉnh cho Nhân dân
Điều 55. Truyền thông tin trên mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 56
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy