Điều 4. Mức thu
1. Đối với trường hợp có đồng hồ đo lượng nước tiêu thụ:
a) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp là 5% (năm phần trăm) trên giá bán 1m3 (một mét khối) nước sạch sử dụng chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
b) Số phí bảo vệ môi trường đối với nước sinh hoạt được xác định như sau:
| Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp (đồng) | = | Số lượng nước sạch sử dụng của đối tượng nộp phí (m3) | x | 5% giá bán 1m3 sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng |
Trường hợp giá bán nước sạch đã bao gồm thuế giá trị gia tăng thì xác định giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng như sau:
| Giá bá nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng | = | Giá bán nước sạch đã bao gồm thuế giá trị gia tăng |
| 1 + Thuế suất thuế giá trị gia tăng |
Thuế suất thuế giá trị gia tăng hiện hành đối với nước sạch là 5% (năm phần trăm).
2. Trường hợp không có đồng hồ đo lượng nước tiêu thụ:
Thu 5% (năm phần trăm) giá bán 1m3 (một mét khối) nước sạch trung bình tại xã, phường, thị trấn đối với lượng nước khoán hàng tháng của hộ cho từng địa điểm (hoặc trên lượng nước thải tự kê khai của các tổ chức, cơ sở kinh doanh, dịch vụ có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn). Cụ thể:
a) Đối với hộ gia đình khu vực nội ô thành phố Cao Lãnh, thành phố Sa Đéc: Khoán 4 m3/tháng/ hộ;
| Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp (đồng) | = | 4 (m3/tháng/hộ) | x | 5% giá bán 1m3 nước sạch trung bình tại phường |
b) Đối với hộ gia đình khu vực ngoại ô thành phố Cao Lãnh, thành phố Sa Đéc: Khoán 3 m3/tháng/hộ;
| Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp (đồng) | = | 3 (m3/tháng/hộ) | x | 5% giá bán 1m3 nước sạch trung bình tại xã |
c) Đối với hộ gia đình khu vực thị xã Hồng Ngự, các huyện còn lại: Khoán 2 m3/tháng/hộ;
| Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp (đồng) | = | 2 (m3/tháng/hộ) | x | 5% giá bán 1m3 nước sạch trung bình tại xã, phường, thị trấn |
d) Đối với các tổ chức tự khai nước ngầm không có đồng hồ đo lượng nước tiêu thụ thì tổng lượng nước thải ra theo số lượng tự kê khai do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác nhận (m3);
| Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp (đồng) | = | Tổng lượng nước thải ra theo số lượng tự kê khai do UBND xã phường, thị trấn xác nhận (m3) | x | 5% giá bán 1m3 nước sạch trung bình tại xã, phường thị trấn |
đ) Đối với các cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước ngầm không có đồng hồ đo lượng nước tiêu thụ thì tổng lượng nước thải ra theo số lượng tự kê khai căn cứ vào quy mô hoạt động kinh doanh, dịch vụ và được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác nhận (m3).
| Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp (đồng) | = | Tổng lượng nước thải ra theo số lượng tự kê khai căn cứ vào quy mô hoạt động kinh doanh, dịch vụ và được UBND xã, phường, thị trấn xác nhận (m3) | x | 5% giá bán 1m3 nước sạch trung bình tại xã, phường thị trấn |