Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2005/QĐ-BTC ngày 11/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện như sau:
1. Bổ sung điểm g vào khoản 2, Điều 2 như sau:
"2. Tạm thời không thu phí sử dụng đối với những đối tượng sau:
...
g) Đài phát sóng vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá chỉ làm việc ở các băng tần qui định cho phương tiện nghề cá."
2. Sửa đổi điểm 1 và điểm 2 mục XII phần "B. Phí sử dụng tần số" trong Biểu mức thu phí, lệ phí tần số vô tuyến điện (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2005/QĐ-BTC ngày 11/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) thành điểm 1 mới như sau:
| Số TT | CHỈ TIÊU | MỨC THU 12 THÁNG (1.000 đồng) |
| XII | Thông tin di động và các hệ thống thông tin cấu trúc mạng tế bào: | |
| 1 | Hệ thống viễn thông di động công cộng (tính trên mỗi MHz thuộc băng tần phát của trạm gốc, trên phạm vi toàn quốc): | |
| - Đối với các băng tần dành cho giao diện vô tuyến sử dụng phương thức song công phân chia theo tần số (FDD). | 2.600.000/1 MHz | |
| - Đối với các băng tần dành cho giao diện vô tuyến sử dụng phương thức song công phân chia theo thời gian (TDD). | 1.300.000/1 MHz | |
3. Sửa đổi điểm 8, mục XII, phần "B. Phí sử dụng tần số" trong Biểu mức thu phí, lệ phí tần số vô tuyến điện (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2005/QĐ-BTC ngày 11/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) như sau:
| Số TT | CHỈ TIÊU | MỨC THU 12 THÁNG (1.000 đồng) |
| 8 | Mạng thông tin lưu động dùng riêng: Tính trên mỗi tần số phát được cấp để sử dụng trong mạng và theo đơn vị tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc theo phạm vi hoạt động (*): | |
| 8.1 | - Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh. | 15.000/1 tần số |
| - Đà Nẵng, Hải Phòng, Bà Rịa Vũng Tàu, Đồng Nai | 10.000/1 tần số | |
| - Các tỉnh khác. | 5.000/1 tần số | |
| 8.2 | - Lưu động khu vực miền Bắc (gồm các tỉnh từ Ninh Bình, Hoà Bình, Sơn La trở ra); hoặc lưu động khu vực miền Trung (gồm các tỉnh từ Thanh Hoá đến Bình Thuận, Lâm Đồng, Đắc Lắc); hoặc lưu động khu vực miền Nam (gồm các tỉnh từ Bình Phước, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu trở vào); | 30.000/1 tần số |
| - Lưu động trong phạm vi toàn quốc; | 50.000/1 tần số | |
| 8.3 | Đối với các mạng lưu động liên tỉnh hoặc liên khu vực thì áp dụng mức thu thấp nhất theo cách tính qui định tại điểm 8.1 hoặc 8.2 mục này. | |
| 8.4 | - Mạng nội bộ (chỉ gồm các thiết bị có công suất phát P £ 5w); Mạng dùng chung tần số. | Bằng 10% mức phí tương ứng |
(*): Mức phí qui định tại điểm này được tính với độ rộng kênh là 25 kHz. Đối với độ rộng kênh là 12,5 kHz tính bằng 70% mức phí tương ứng; Đối với độ rộng kênh là 6,25 kHz tính bằng 50% mức phí tương ứng.