vanban.org

Quyết định số 61/2002/QĐ-UB Về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/02/2010 Thay thế: 06/2010/QĐ-UBND · 08/02/2010
Đắk Lắk Ban hành 03/05/2002 Hiệu lực 03/05/2002 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông đô thị tại thành phố Buôn Ma Thuột · 06/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 61/2002/QĐ-UB Về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột · 61/2002/QĐ-UB
03/05/2002Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 18/02/2010 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột --------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 21/06/1994;

Căn cứ Nghị định số 91-CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ ban hành điều lệ quản lý qui hoạch đô thị;

Căn cứ Quyết định số 1530/QĐ-UB, ngày 31/7/1998 của UBND tỉnh về việc Điều chỉnh qui hoạch chung thành phố Buôn Ma Thuột đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 16/2002/QĐ-UB, ngày 08/3/2002 của UBND tỉnh về việc ban hành kế hoạch xây dựng văn bản qui phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh ban hành,

Theo đề nghị của Liên ngành: Xây dựng - Giao thông Vận tải - UBND thành phố Buôn Ma Thuột tại Công văn số 309/CV-LN, ngày 12/6/2001 và báo cáo giải trình của Sở Xây dựng tại Công văn số 140/SXD-QLN, ngày 12/4/2002;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. - Nay ban hành qui định chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột, thay thế Quyết định số 542/QĐ-UB, ngày 15/7/1994 và Quyết định số 1474/QĐ-UB, ngày 10/11/1995 của UBND tỉnh về việc ban hành, điều chỉnh sửa đổi, bổ sung chỉ giới xây dựng một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột.

- Qui định chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột là cơ sở để thực hiện công tác quản lý đô thị theo qui hoạch bao gồm: Lập, phê duyệt dự án cải tạo, đầu tư xây dựng các công trình, cấp chứng chỉ qui hoạch, thẩm định thiết kế, cấp giấy phép xây dựng, giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất, xử lý các vi phạm về xây dựng trong đô thị.

Điều 2. Giao cho Sở Giao thông - Vận tải chủ trì phối hợp cùng với Sở Xây dựng, UBND thành phố Buôn Ma Thuột tổ chức việc xác định tim đường; Sở Xây dựng chủ trì phối hợp cùng với UBND thành phố Buôn Ma Thuột xác định mốc chỉ giới đường đỏ, tổ chức hướng dẫn, phổ biến rộng rãi quyết định này và các tiêu chuẩn qui định của Nhà nước để nhân dân, đơn vị, tổ chức xã hội tại địa phương biết và thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Xây dựng; Địa chính, Giao thông - Vận tải; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các qui định về chỉ giới đường đỏ các tuyến đường tại thành phố Buôn Ma Thuột trước đây, trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂKLĂK
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH


(đã ký)


Đặng Đức Yến

QUY ĐỊNH

CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TẠI THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT

(Kèm theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB ngày 03 tháng 5 năm 2002 của UBND tỉnh ĐắkLắk)

STT TÊN ĐƯỜNG PHỐ GIỚI HẠN CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ CHÚ THÍCH
TỪ … ĐẾN …
A NHỮNG ĐƯỜNG CÓ CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ GIỮ NGUYÊN NHƯ QUYẾT ĐỊNH SỐ 1474/QĐ.UB NGÀY 10/11/1995 CỦA UBND TỈNH ĐĂKLĂK:
A-I ĐƯỜNG CHÍNH TRUNG TÂM      
1 Phan Chu Trinh Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Văn Trỗi Giải phóng 24.00 30.00  
2 Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Giải phóng 24.00  
A-II ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC      
1 Nơ Trang Long Ngã 6 trung tâm Lê Hồng Phong 22.00  
2 Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành Lê Duẩn 30.00  
3 Mai Hắc Đế Nguyễn Du Giải Phóng 24.00  
4 Đường khối 10 Thắng Lợi cũ (vào buôn Đhar Prông) Phan Chu Trinh Buôn Đhar Prông 20.00  
A-III ĐƯỜNG KHU VỰC      
1 Bà Triệu Nguyễn Công Trứ Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Lê Thánh Tông 20.00 20.00  
2 Đào Duy Từ Phan Bội Châu Hết đường 20.00  
3 Hai Bà Trưng Nơ Trang Long Nguyễn Văn Trỗi 20.00 Sở Xây dựng hướng dẫn những đoạn giữ nguyên mặt phố cũ trước 10/1995
4 Hùng Vương Ngã 6 trung tâm Ama Khê 20.00  
5 Y Jút Nguyễn Công Trứ Hết đường 20.00 Sở Xây dựng hướng dẫn những đoạn giữ nguyên mặt phố cũ trước 10/1995
6 Mạc Thị Bưởi Quang Trung Hết đường 20.00  
7 Nguyễn Đức Cảnh Hoàng Diệu Nguyễn Văn Trỗi 18.00  
8 Nguyễn Trãi Phan Bội Châu Hết đường 20.00  
9 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu Hết đường 18.00  
10 Phan Đình Giót Lê Hồng Phong Lê Duẩn 20.00  
11 Nguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong Đinh Tiên Hoàng Đinh Tiên Hoàng Hết đường 20.00 18.00 Đường Lê Lợi cũ
12 Trần Bình Trọng Quang Trung Hết đường 20.00  
13 Xô Viết Nghệ Tĩnh Cầu gỗ suối Đốc học Cổng Bệnh viện TPhố 20.00  
14 Nguyễn Thị Minh Khai Phan Chu Trinh Phạm Ngũ Lão 20.00  
15 Đoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt Hết đường 12.00  
16 Lê Đại Hành Trần Phú Nguyễn Văn Trỗi 14.00  
17 Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành Hết đường 18.00  
18 Ngô Mây Phan Bội Châu Hoàng Diệu Hoàng Diệu Trần Phú 18.00 12.00  
19 Nguyễn Du Lê Duẩn Lê Duẩn Cầu chui Giải phóng Cầu chui Đồi Thủy văn 20.00 18.00 16.00 P. Tân Tiến P. Tự An
20 Nguyễn Văn Trỗi Phan Chu Trinh Y Jút 16.00  
21 Phạm Hồng Thái Phạm H.Thái (nhánh rẽ) Lê Duẩn Ngã 3 Tr. Ng V Trỗi Hết đường thẳng Nhà thờ Trần H Đạo 18.00 14.00  
22 Phạm Ngũ Lão Hoàng Diệu Nguyễn T Minh Khai Nguyễn T Minh Khai Cầu suối Ea Ngay 18.00 20.00  
23 Tán Thuật Đinh Tiên Hoàng Phạm Hồng Thái 16.00  
B NHỮNG ĐƯỜNG ĐƯỢC ĐỔI TÊN, ĐIỀU CHỈNH GIỚI HẠN ĐƯỜNG SO VỚI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1474/QĐ.UB NGÀY 10/11/1995 CỦA UBND TỈNH ĐĂKLĂK:
B-I ĐƯỜNG CHÍNH TRUNG TÂM      
1 Nguyễn Tất Thành Ngã 6 trung tâm Bùng binh Km3 44.00 Đường Nguyễn Chí Thanh cũ
2 Lê Duẩn Ngã 6 trung tâm Ngã 3-Phan Huy Chú 30.00 Đường Thống nhất và Độc Lập cũ. Chính tâm theo tim đường mới
B-II ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC      
1 Y Wang Lê Duẩn Hồ Ea Kao 24.00 Đường vào hồ Ea Kao cũ
2 Hoàng Diệu Phan Chu Trinh Lê Thánh Tông Trương Công Định Phan Chu Trinh 22.00 14.00   Theo QH Đông bắc
3 Chu Văn An Nguyễn Chí Thanh Phan Chu Trinh 20.00 Đường vào Tổng kho XNK cũ
4 Trần Hưng Đạo Hùng Vương Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 20.00 24.00 Đường Trần Quốc Tuấn cũ Theo QH Đông bắc
B-III ĐƯỜNG KHU VỰC      
1 Điện Biên Phủ Nguyễn Công Trứ Nguyễn T Minh Khai Nguyễn T Minh Khai Hết đường 20.00 18.00  
2 Lý Thường Kiệt Nguyễn Công Trứ Đoàn Thị Điểm Đoàn Thị Điểm Hết đường 20.00 16.00 Sở Xây dựng hướng dẫn những đoạn giữ nguyên mặt phố cũ trước 10/1995
3 Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 24.00 18.00   Đường lô Chính TK Phan C Trinh
4 Giải phóng Lê Duẩn Nguyễn Chí Thanh 30.00 Đường bao Thành Phố cũ
5 Trần Quý Cáp Y Nuê Nguyễn Văn Cừ 30.00 Đường bao phía Đông TP.BMT cũ
6 Quang Trung Phan Chu Trinh Hẻm 171 Phan Bội Châu Hẻm 171 Phan Bội Châu Mạc Đỉnh Chi 20.00 18.00  
7 Lê Hồng Phong Nguyễn Du Nguyễn T Minh Khai Nguyễn T Minh Khai Hết đường 20.00 14.00 Cả đường Phan Đình Phùng cũ
8 Trần Phú Phan Chu Trinh Ngô Mây Ngô Mây Nguyễn Tri Phương 20.00 16.00  
9 Thăng Long Đinh Tiên Hoàng Lê Duẩn Sau Sở KHĐT Đinh Tiên Hoàng (phía Nam) 10.00 16.00 Theo QĐ1338 của Thành phố
10 Tôn Thất Tùng Lê Duẩn Mai Hắc Đế 16.00 Đường Trần Hưng Đạo cũ
11 Phan Đình Phùng Phan Bội Châu An Dương Vương 18.00  
12 Ama Khê Nguyễn Tất Thành Hết đường 20.00 Đường Đồi sao cũ
13 Ama Jao Nguyễn Tất Thành Hết đường 18.00 Đường vào buôn Păn Lăm cũ
14 Nguyễn Tri Phương Phan Bội Châu Hết đường 18.00 Đường Trưng Vương cũ
15 Trương Công Định Phan Bội Châu Hết đường (Hẻm Ng. Tri Phương) 20.00 Đường vào Địa chất cũ
16 Nguyễn Thông Nguyễn Đình Chiểu Lý Tự Trọng 18.00 Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh
17 Nguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu Đường vào buôn Đhar Prông 18.00 Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh
18 Nguyễn Thái Học Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 18.00 Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh
19 Trần Cao Vân Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 18.00 Đường lô chính Tiểu khu Phan C Trinh
20 Mai Xuân Thưởng Phan Bội Châu Giải phóng 20.00 Đường Cầu đỗ cũ
21 Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong Nguyễn Du 16.00 Đường Lê Lợi kéo dài cũ
22 Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn Mai Hắc Đế 16.00 Đường khu phố 1 Tân Thành cũ
23 Y Nuê Lê Duẩn Hết đường 18.00 Đường vào Nhà máy điện Ea Tam cũ
C NHỮNG ĐƯỜNG CÓ CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ BỔ SUNG:
C-I ĐƯỜNG CHÍNH TRUNG TÂM      
1 Lê Thánh Tông Phan Bội Châu Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Hữu Thọ 30.00 24.00 Theo QH khu Đông Bắc
2 Tôn Đức Thắng Trần Quang Khải Nguyễn Hữu Thọ 30.00 Lê T. Tôn A theo QH khu Đông bắc
C-II ĐƯỜNG CHÍNH KHU VỰC      
1 Trường Chinh Bà Triệu Lê Thị Hồng Gấm 24.00 Đường Dọc DI theo QH khu Đông bắc
2 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 24.00  
3 Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 24.00 Đường N6 theo QH khu Đông Bắc
4 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Chu Văn An 24.50 Lê T. Tôn B theo QH khu Đông bắc
C-III ĐƯỜNG KHU VỰC      
1 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 24.00 Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Phan Chu Trinh hướng tuyến theo QH Đông bắc
2 Nguyễn Văn Bé Nguyễn T Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 12.00  
3 Kim Đồng Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 10.00  
4 Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô Y Bih Alê Ô Phan Chu Trinh 20.00 14.00 Đường N1 theo QH khu Đông bắc
5 Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành Y Bih Alê Ô Y Bih Alê Ô Phan Chu Trinh 20.00 14.00 Đường N2 theo QH khu Đông bắc
6 Tú Xương Trường Chinh Phan Chu Trinh 14.00 Đường N4 theo QH khu Đông bắc
7 Trần Khánh Dư Trường Chinh Phan Chu Trinh 14.00 Đường N5 theo QH khu Đông bắc
8 Y Bih Alê ô Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm 14.00 Đường Dọc D2 theo QH khu Đông bắc
9 Lý Thái Tổ Phan Bội Châu Tản Đà 14.00 Theo QH khu Đông bắc
10 Tản Đà Phan Chu Trinh Lê Thánh Tông 10.00 Đường N6A theo QH điểm dân cư K10
11 Tô Hiệu Lê Thánh Tông Lê T Hồng Gấm Lê T Hồng Gấm Ngô Gia Tự 10.00 14.00  
12 Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành Ama Khê 12.00  
13 Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 22.00 Trục I Khu cao su thanh lý Km3
14 Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh Lê Thánh Tông 18.00 Trục 2 Khu cao su thanh lý Km3 Đường lệch tim: bên phải 10m; bên trái 8m.
15 Hoàng Văn Thụ Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 16.00 Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
16 Phù Đổng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 16.00 Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
17 Cao Thắng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 16.00 Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
18 Nguyễn Biểu Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 16.00 Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
19 Ngô Thì Nhậm Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 22.00 Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
20 Phạm Ngọc Thạch Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 16.00 Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
21 Nguyễn Thượng Hiền Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 16.00 Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
22 Phan Đăng Lưu Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 16.00 Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
23 Lý Chính Thắng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 16.00 Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
24 Thái Phiên Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 16.00 Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
25 Ông ích Khiêm Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 16.00 Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
26 Trần Quốc Thảo Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 16.00 Trục ngang khu cao su thanh lý Km3
27 Huỳnh Thúc Kháng Lý Tự Trọng Trần Nhật Duật 10.00 Đường lô TK Phan Chu Trinh
28 Văn Cao Lý Tự Trọng Trần Nhật Duật 10.00 Đường lô TK Phan Chu Trinh
29 Cao Bá Quát Lý Tự Trọng Trần Nhật Duật 10.00 Đường lô TK Phan Chu Trinh
30 Trần Quốc Toản Lý Tự Trọng Trần Nhật Duật 10.00 Đường lô TK Phan Chu Trinh
31 Tô Hiến Thành Lý Tự Trọng Trần Nhật Duật 10.00 Đường lô TK Phan Chu Trinh
32 Đào Tấn Lý Tự Trọng Trần Nhật Duật 10.00 Đường lô TK Phan Chu Trinh
33 Tống Duy Tân Lý Tự Trọng Trần Nhật Duật 10.00 Đường lô TK Phan Chu Trinh
34 Lê Lai Trương Công Định Hết đường 18.00 Trục chính TK Phan Bội Châu
35 An Dương Vương Trương Công Định Phan Đình Phùng 18.00 Trục chính TK Phan Bội Châu
36 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Tri Phương Hết đường 18.00 Trục chính TK Phan Bội Châu
37 Thủ Khoa Huân Mai Xuân Thưởng Giải phóng 18.00  
38 Nơ Trang Gưh Quang Trung Mai Xuân Thưởng 16.00 Quyết định 1805/QĐUB ngày 01/9/1998
39 Đinh Công Tráng Quang Trung Nơ Trang Gưh 16.00  
40 Lương Thế Vinh Nguyễn Du Mai Xuân Thưởng 12.00  
41 Hồ Xuân Hương Phan Bội Châu Quang Trung 10.00 Hẻm 173 Phan B Châu
42 Hoàng Hoa Thám Quang Trung Nguyễn Du 16.00  
43 Mạc Đỉnh Chi Phan Bội Châu Mai Xuân Thưởng 20.50 Theo QH Điểm dân cư Nhà máy CS 10/3
44 Tuệ Tĩnh Lê Duẩn Y Wang 18.00 Đường vào buôn Alê A
45 Y Ơn Lê Duẩn Hết đường 15.00 Đường vào Cty Ô tô theo QH khu Tây nam
46 Đặng Thái Thân Giải phóng Mai Hắc Đế 15.00 Theo QH khu dân cư Tây nam
47 Nguyễn Trường Tộ Y Wang Hết đường 18.00 Đường vào hầm đá khối 5 Ea Tam
48 Ôi ắt Lê Duẩn Hết đường 12.00 Đường cạnh UB phường Ea Tam
49 Phan Huy Chú Lê Duẩn Hết địa bàn phường Khánh Xuân 24.00 Đường vào Nông trường mía Dray H’Ling
50 Săm Brăm Ôi ắt Phan Huy Chú 16.00 Đường sau nhà trẻ Hoa Pơ Lang
51 Nguyễn An Ninh Lê Duẩn Hết đường (Trại tạm giam) 18.00 Đường vào Trường Hành chính cũ
52 Ngô Tất Tố Nguyễn Công Trứ Hùng Vương 16.00 Hẻm 50 Hùng Vương cũ
53 Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ Nghĩa trang Km5 16.00 Đường vào Nghĩa trang liệt sĩ Km5
54 Kỳ Đồng Giải phóng Hết đường 16.00  
D CÁC ĐƯỜNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ ĐOẠN QUA ĐỊA BÀN TP. BUÔN MA THUỘT
1 Nguyễn Chí Thanh Bùng binh Km3 Giải phóng Giải phóng Hết địa bàn P. Tân An 44.00 50.00 Tim đường theo đường Nguyễn Tất Thành Quốc lộ 14
2 Nguyễn Thị Định Lê Duẩn Hết địa bàn P Khánh Xuân 50.00 Quốc lộ 14
3 Nguyễn Văn Cừ Bùng binh Km3 Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Lương Bằng Hết địa bàn P Tân Hòa 32.00 50.00 Đoạn từ Km3 đến Cầu Ea Nao bên phải 15m: bên trái 17m. Quốc lộ 26
4 Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Cừ Đường vào Sân bay BMT 50.00 Quốc lộ 27
5 Nguyễn Thái Bình Đường vào Sân bay BMT Hết địa bàn xã Hòa Thắng 50.00 Quốc lộ 27

Giải thích từ ngữ (Trích Điều 4.2 Mục 4.2.6 Quy chuẩn xây dựng Việt Nam):

1. Chỉ giới đường đỏ:

Chỉ giới đường đỏ là đường ranh giới được xác định trên bản đồ quy hoạch và thực địa để phân định ranh giới giữa phần đất để xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình kỹ thuật hạ tầng, không gian công cộng khác.

Ghi chú:

Trong đô thị, kích thước bề rộng chỉ giới đường đỏ là phần đất dành làm đường đô thị, bao gồm toàn bộ lòng đường lề đường và vỉa hè.

2. Chỉ giới xây dựng

Chỉ giới xây dựng là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên lô đất.

Ghi chú:

Chỉ giới xây dựng có thể:

1) Trùng với chỉ giới đường đỏ, nếu công trình được phép xây dựng sát chỉ giới đường đỏ (tức là ranh giới lô đất);

2) Hoặc lùi vào so với chỉ giới đường đỏ nếu công trình phải xây lùi vào so với chỉ giới đường đỏ (do yêu cầu của quy hoạch).

3. Khoảng lùi

Khoảng lùi là khoảng cách giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới 

Mục lục Bấm để đi tới điều