vanban.org

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của các mặt hàng Xăng, Chế phẩm pha xăng, Ma - dút thuộc nhóm 2710 qui định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 29/1999/QĐ/BTC ngày 15/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: — Quyết định 61/1999/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/06/1999 Sửa đổi, bổ sung: 79/1999/QÐ-BTC · 30/07/1999
Bộ Tài chính Ban hành 03/06/1999 Hiệu lực 05/06/1999 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 27 năm
Quyết định số 61/1999/QĐ-BTC Về việc sửa đổi thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi · 61/1999/QĐ-BTC
01/08/199979/1999/QÐ-BTCChưa hợp nhất 05/06/1999Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 61/1999/QĐ-BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của các mặt hàng Xăng, Chế phẩm pha xăng, Ma - dút thuộc nhóm 2710 qui định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 29/1999/QĐ/BTC ngày 15/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất (%)
1 2 3
2710 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi - tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó  
  - Xăng các loại:  
2710.00.11 -- Xăng dùng cho máy bay 10
2710.00.12 -- Xăng trắng ( xăng pha sơn ) 10
2710.00.19 -- Xăng loại khác 60
2710.00.20 - Diesel 60
2710.00.30 - Ma - dút 10
2710.00.40 - Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) 60
2710.00.50 - Dầu hỏa thông dụng 60
2710.00.60 - Naphtha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng 60
2710.00.70 - Condensate và các chế phẩm tương tự 15
2710.00.90 - Loại khác 10