Điều 2. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản
1. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản
| STT | Khối lượng khoáng sản thành phẩm | Tỷ lệ quy đổi về khối lượng khoáng sản nguyên khai | |
| Tính theo mét khối (m3) | Tính theo tấn (t) | ||
| 1 | 1,0 m3 đá 1x2 cm | 1,43 | 2,29 |
| 2 | 1,0 m3 đá 2x4 cm | 1,37 | 2,19 |
| 3 | 1,0 m3 đá 4x6 cm | 1,25 | 2,00 |
| 4 | 1,0 m3 đá mi (0,5-1 cm) | 0,92 | 1,47 |
| 5 | 1,0 m3 đá mi bụi (0-0,5 cm) | 0,90 | 1,44 |
| 6 | 1,0 m3 đá cấp phối (0-4 cm) | 0,91 | 1,46 |
| 7 | 1,0 m3 đá sau nổ mìn (đá xô bồ), đá hộc, đá lô ca | 1,00 | 1,60 |
| 8 | 1,0 m2 đá tấm ốp lát: - Loại có chiều dày ≤ 3 cm - Loại có chiều dày từ trên 3 cm đến 5 cm - Loại có chiều dày > 5 cm | 0,036 0,055 0,071 | - - - |
| 9 | Đá chẻ xây dựng (viên): - Loại đá đơn (Kích thước ≤ 20x20x25 cm) - Loại đá đôi (Kích thước từ trên 20x20x25 cm đến 20x20x40 cm) | 0,01 0,02 | - - |
| 10 | Quặng thiếc mỏ Suối Giang: - 01 tấn quặng thiếc hàm lượng 51% Sn - 01 tấn thiếc kim loại | 35,00 68,61 | 92,73 181,818 |
Trong đó: Đối với đá mi và đá mi bụi, tỷ lệ quy đổi nêu trên chỉ áp dụng trong trường hợp đưa toàn bộ đá nguyên khai vào chế biến ra các sản phẩm này; với hoạt động sản xuất ra các loại sản phẩm chính là đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6 mà đồng thời sinh ra phụ phẩm là đá mi, đá mi bụi thì được loại trừ đá mi, đá mi bụi khi kê khai phí bảo vệ môi trường.
2. Các khoáng sản chưa có tỷ lệ quy đổi trong quy định này thì áp dụng theo các quy định pháp luật hiện hành.