vanban.org

Điều 2. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản — Quyết định 60/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/07/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Thuận Ban hành 16/07/2024 Hiệu lực 26/07/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 60/2024/QĐ-UBND
26/07/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai của một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 37/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 108/2017/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai của một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 108/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh · 04/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 60/2024/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản

1. Tỷ lệ quy đổi khoáng sản

STT Khối lượng khoáng sản thành phẩm Tỷ lệ quy đổi về khối lượng khoáng sản nguyên khai
Tính theo mét khối (m3) Tính theo tấn (t)
1 1,0 m3 đá 1x2 cm 1,43 2,29
2 1,0 m3 đá 2x4 cm 1,37 2,19
3 1,0 m3 đá 4x6 cm 1,25 2,00
4 1,0 m3 đá mi (0,5-1 cm) 0,92 1,47
5 1,0 m3 đá mi bụi (0-0,5 cm) 0,90 1,44
6 1,0 m3 đá cấp phối (0-4 cm) 0,91 1,46
7 1,0 m3 đá sau nổ mìn (đá xô bồ), đá hộc, đá lô ca 1,00 1,60
8 1,0 m2 đá tấm ốp lát: - Loại có chiều dày ≤ 3 cm - Loại có chiều dày từ trên 3 cm đến 5 cm - Loại có chiều dày > 5 cm 0,036 0,055 0,071 - - -
9 Đá chẻ xây dựng (viên): - Loại đá đơn (Kích thước ≤ 20x20x25 cm) - Loại đá đôi (Kích thước từ trên 20x20x25 cm đến 20x20x40 cm) 0,01 0,02 - -
10 Quặng thiếc mỏ Suối Giang: - 01 tấn quặng thiếc hàm lượng 51% Sn - 01 tấn thiếc kim loại 35,00 68,61 92,73 181,818

Trong đó: Đối với đá mi và đá mi bụi, tỷ lệ quy đổi nêu trên chỉ áp dụng trong trường hợp đưa toàn bộ đá nguyên khai vào chế biến ra các sản phẩm này; với hoạt động sản xuất ra các loại sản phẩm chính là đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6 mà đồng thời sinh ra phụ phẩm là đá mi, đá mi bụi thì được loại trừ đá mi, đá mi bụi khi kê khai phí bảo vệ môi trường.

2. Các khoáng sản chưa có tỷ lệ quy đổi trong quy định này thì áp dụng theo các quy định pháp luật hiện hành.