Điều 1. Bãi bỏ một số nội dung của Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 tại một số vị trí trên địa bàn các huyện: Đức Trọng, Đam Rông, Di Linh, Đạ Huoai, Đạ Tẻh ban hành kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2023, Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2023, Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2023, Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2023 và Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, cụ thể:
1. Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 tại một số vị trí trên địa bàn huyện Đức Trọng ban hành kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, cụ thể:
1.1. Tại Phần II Đất ở nông thôn, gồm:
a) Toàn bộ các vị trí thuộc Mục I, Mục II, Mục III, Mục IV, Mục V, Mục VII, Mục IX, Mục X, Mục XI, Mục XII, Mục XIII.
b) Toàn bộ các vị trí thuộc Mục VI, Khu vực I.
c) Các vị trí thuộc Mục VI, Khu vực II, điểm 1, điểm 2, số thứ tự 2.1 đến số thứ tự 2.16 và số thứ tự 2.18 đến số thứ tự 2.22, điểm 3, điểm 4, điểm 5.
d) Vị trí thuộc Mục VI, Khu vực III.
đ) Các vị trí thuộc Mục VIII, Khu vực I, điểm 1, số thứ tự 1.1 đến số thứ tự 1.8, số thứ tự từ 1.10 đến số thứ tự 1.14.
e) Các vị trí thuộc Mục VIII, Khu vực I, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5.
g) Các vị trí thuộc Mục VIII, Khu vực II, Khu vực III.
h) Toàn bộ các vị trí thuộc Mục XIV, Khu vực I, Khu vực II.
1.2. Tại Phần III Đất ở đô thị, gồm: Toàn bộ các vị trí thuộc Phần III, từ số thứ tự 1 đến hết số thứ tự 211.
2. Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 tại một số vị trí trên địa bàn huyện Đam Rông ban hành kèm theo Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, cụ thể:
2.1. Tại Phần I Đất nông nghiệp, gồm:
a) Toàn bộ các vị trí thuộc Mục 1, Mục 2.
b) Các vị trí thuộc Mục 3, số thứ tự 2 đến số thứ tự 5, số thứ tự 7.
c) Các vị trí thuộc Mục 4, số thứ tự 2 đến số thứ tự 4, số thứ tự 7.
2.2. Tại Phần II Đất ở nông thôn, gồm:
a) Các vị trí thuộc Mục 1, điểm 1.1, tiết 1.1.1, tiết 1.1.2, số thứ tự 1 đến số thứ tự 10 và số thứ tự 12.
b) Các vị trí thuộc Mục 1, điểm 1.2, số thứ tự 1, số thứ tự 3 đến số thứ tự 9, số thứ tự 12 đến số thứ tự 16.
c) Vị trí thuộc Mục 1, điểm 1.3.
d) Toàn bộ các vị trí thuộc Mục 2, điểm 2.1, điểm 2.3.
đ) Các vị trí thuộc Mục 2, điểm 2.2, số thứ tự 1 đến số thứ tự 6, số thứ tự 8 đến số thứ tự 10.
e) Các vị trí thuộc Mục 3, điểm 3.1, số thứ tự 1 đến số thứ tự 10.
g) Toàn bộ các vị trí thuộc Mục 3, điểm 3.2, điểm 3.3.
h) Toàn bộ các vị trí thuộc Mục 4, điểm 4.1, điểm 4.3.
i) Các vị trí thuộc Mục 4, điểm 4.2, số thứ tự 1 đến số thứ tự 9, số thứ tự 11 đến số thứ tự 18.
j) Toàn bộ vị trí thuộc Mục 5, điểm 5.1, tiết 5.1.1.
k) Các vị trí thuộc Mục 5, điểm 5.1, tiết 5.1.2, số thứ tự 1 đến số thứ tự 7.
l) Các vị trí thuộc Mục 5, điểm 5.2, số thứ tự 1 đến số thứ tự 10, số thứ tự 12 đến số thứ tự 17.
m) Vị trí thuộc Mục 5, điểm 5.3.
n) Các vị trí thuộc Mục 6, điểm 6.1, số thứ tự 1 đến số thứ tự 6, số thứ tự 8.
o) Vị trí thuộc Mục 6, điểm 6.2, số thứ tự 8.
p) Toàn bộ các vị trí thuộc Mục 7, Mục 8.
3. Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 tại một số vị trí trên địa bàn huyện Di Linh ban hành kèm theo Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, cụ thể:
3.1. Tại Phần I Đất nông nghiệp, gồm: Toàn bộ các vị trí thuộc Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4.
3.2. Tại Phần II Đất ở nông thôn, gồm: Toàn bộ các vị trí thuộc Phần II.
3.3. Tại Phần III Đất ở đô thị, gồm: Toàn bộ các vị trí thuộc Phần III.
4. Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 tại một số vị trí trên địa bàn huyện Đạ Huoai ban hành kèm theo Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, cụ thể:
4.1. Tại Phần I Đất nông nghiệp, gồm: Toàn bộ các vị trí thuộc Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4.
4.2. Tại Phần II Đất ở nông thôn, gồm: Toàn bộ các vị trí thuộc Phần II.
4.3. Tại Phần III Đất ở đô thị, gồm: Toàn bộ các vị trí thuộc Phần III.
5. Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2023 tại một số vị trí trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, cụ thể:
5.1. Tại Phần I Đất nông nghiệp, gồm: Toàn bộ các vị trí thuộc Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4.
5.2. Tại Phần II Đất ở nông thôn, gồm:
a) Các vị trí thuộc Mục 1, điểm 1.1, tiết 1.1.1, số thứ tự 1 đến số thứ tự 2.
b) Vị trí thuộc Mục 1, điểm 1.1, tiết 1.1.2, số thứ tự 3.
c) Các vị trí thuộc Mục 1, điểm 1.2, số thứ tự 1 đến số thứ tự 3.
d) Các vị trí thuộc Mục 1, điểm 1.3.
đ) Toàn bộ các vị trí thuộc Mục 2, Mục 3.
e) Các vị trí thuộc Mục 4, điểm 4.1, số thứ tự 1 đến số thứ tự 7.
g) Các vị trí thuộc Mục 4, điểm 4.2, số thứ tự 1 đến số thứ tự 10, số thứ tự 14, số thứ tự 17 đến số thứ tự 29.
h) Toàn bộ các vị trí thuộc Mục 5, điểm 5.1, điểm 5.2, điểm 5.3.
i) Toàn bộ các vị trí thuộc Mục 6, điểm 6.1, điểm 6.2.
j) Toàn bộ các vị trí thuộc Mục 7, Mục 8.
5.3. Tại Phần III Đất ở đô thị, gồm: Toàn bộ các vị trí thuộc Phần III.