vanban.org

Điều 3. Giải thích từ ngữ — Quyết định 60/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2025 Thay thế: 229/2025/QĐ-UBND · 09/12/2025
Hải Phòng Ban hành 25/12/2023 Hiệu lực 10/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 229/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 229/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 60/2023/QĐ-UBND
20/12/2025229/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/01/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND1 Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 06/2023/QĐ-UBND1
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 60/2023/QĐ-UBND › Chương I › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

  1. Cơ sở xử ỉý chất thải là cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải (kể cả hoạt động tái chế, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất thải).
  2. Quản lý chất thải là quá trình phòng ngừa, giảm thiểu, giám sát, phân loại, thu gom, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải.
  3. Phân định chất thải là quá trình phân biệt một vật chất là chất thải hay không phải là chất thải, chất thải nguy hại hay chất thải thông thường và xác định chất thải đó thuộc một loại hoặc một nhóm chất thải nhất định với mục đích để phân loại và quản lý trên thực tế.
  4. Phân loại chất thải là hoạt động phân tách chất thải (đã được phân định) trên thực tế nhằm chia thành các loại hoặc nhóm chất thải để có các quy trình quản lý khác nhau.
  5. Vận chuyển chất thải là quá trình chở chất thải từ nơi phát sinh đến nơi xử lý, có thể kèm theo hoạt động thu gom, lưu giữ (hay tập kết) tạm thời, trung chuyển chất thải và sơ ché chất thải tại điểm tập kết hoặc trạm trung chuyển.