Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thuộc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi quản lý, với các nội dung chính sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành định múc kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thuộc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi quản lý, gôm:
a) Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm.
b) Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng.
c) Định mức tiêu thụ điện năng cho công tác tưới tại đầu mối các trạm bơm.
d) Định mức vật tư, nguyên nhiên liệu cho công tác vận hành, bảo dưỡng máy móc thiết bị.
đ) Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định.
e) Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp.
2. Đối tượng áp dụng
Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi.
3. Định mức lao động trên đơn vị sản phấm
a) Đối với sản xuất nông nghiệp:
Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm cho công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp là 2,412 công/ha tưới nghiệm thu quy đổi.
b) Đối với dịch vụ cấp nước thô:
Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm cho công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phục vụ cấp nước thô là 0,547 công/l.OOOm3 nước.
4. Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng
| TT | Đặc trưng địa chất | Lúa Đông Xuân (m2/ha) | Lúa Hè Thu (m2/ha) |
| 1 | Cát hạt thô đến vừa, màu xám đến xám sáng, chứa nhiều dăm sạn thạch anh góc cạnh. Đất rời rạc, kết cấu kém chặt, nguồn gốc dQ | 6.249 | 7.484 |
| 2 | Cát hạt trung màu xám vàng, nâu đỏ, chứa nhiều rễ cây và xác thực vật, đất rời rạc, kết cấu kém chặt, nguồn gốc dQ | 6.249 | 7.362 |
| 3 | Á cát nhẹ màu xám, xám sáng, bạc màu, chứa nhiều sỏi sạn thạch anh góc cạnh. Trạng thái tự nhiên cứng, kết cẩu kém chặt đến vừa chặt. Lớp này phân bố khá rộng rãi trong vùng và nằm trên bề mặt hầu hết toàn bộ các |tuyến kênh. Nguồn gốc adQ | 5.964 | 6.813 |
| 4 | Á cát hạt mịn màu xám đen, xám vàng, chứa rễ cây và xác hữu cơ. Trạng thái tự nhiên nửa cứng đến dẻo mềm. Kết cấu kém chặt. Nguồn gốc adQ | 5.858 | 6.693 |
| 5 | Á sét nhẹ màu vàng, vàng nhạt đến vàng sẫm, chứa các hạt sỏi thạch anh nhỏ góc cạnh. Trạng thái tự nhiên cứng. Kết cấu kém chặt đến chặt. Nguồn gốc edQ. Lớp này phân bố trên toàn các tuyến kênh với bề dày | khoảng 2,0 m đến 3,0 m | 5.494 | 6.549 |
5. Định mức tiêu thụ điện năng cho công tác tưới tại đầu mối các trạm bơm
| Nội dung | Vụ Đông Xuân | Vụ Hà Thu |
| Định mức điện năng giao khoán (Kwh/ha) | 426.67 | 490.59 |
6. Định mức vật tư, nguyên nhiên liệu cho công tác vận hành, bảo dưỡng máy móc thiết bị
| TT | Loại vật tư | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Dầu nhờn | Kg/100ha/năm | 6,808 |
| 2 | Dầu Đienzen | Kg/100ha/năm | 4,105 |
| 3 | Mỡ các loại | Kg/100ha/năm | 8,032 |
| 4 | Giẻ lau | Kg/100ha/năm | 5,823 |
| 5 | Sợi Amilăng | Kg/100ha/năm | 0,171 |
| 6 | Xăng | Kg/100ha/năm | 0,724 |
| 7 | Dầu thủy lực | Lít/100ha/năm | 46,444 |
Đối với các vật tư phụ khác phục vụ trong quản lý vận hành máy móc, thiết bị như: Bóng đèn, chổi, xô chậu, bàn chải,... được tính bằng 5% giá trị của các vật tư chính nêu trên.
7. Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định
Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) nguyên giá tài sản cố định của công trình do đơn vị quản lý. Định mức sửa chữa thường xuyên của Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi là 0,59 % nguyên giá tài sản cố định. Giá trị tài sản cố định được tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2015.
8. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp
Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp của Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi là 31,41% tổng quỹ tiền lưong năm kế hoạch theo đơn giá ứng với mức lương tối thiểu vùng theo quy định của Nhà nước.