Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau: — Quyết định 60 /2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 21/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 60 /2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 60 /2016/QĐ-UBND
01/01/2017Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 06/2016/QĐ-UBND
Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:
Số TT
Các đối tượng
Đơn vị tính
Mức giá tối đa
Địa bàn Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng
Các địa bàn còn lại
1
Hộ gia đình (không sản xuất, kinh doanh); hộ gia đình kinh doanh nhỏ, lẻ không phải nộp thuế môn bài
a
Thu theo hộ
đồng/hộ/tháng
30.000
25.000
b
Thu theo nhân khẩu
đồng/người/tháng
8.000
5.000
2
Hộ gia đình buôn bán phải nộp thuế môn bài
a
Khối lượng rác dưới 2m3/tháng
đồng/hộ/tháng
140.000
125.000
b
Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên
đồng/m3
230.000
190.000
3
Trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức
đồng/tháng
160.000
120.000
4
Khối trường học (từ mầm non đến Đại học)
a
Khối lượng rác dưới 2m3/tháng
đồng/tháng
160.000
120.000
b
Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên
đồng/m3
230.000
190.000
5
Nhà trọ
a
Khối lượng rác dưới 2m3/tháng
đồng/tháng
290.000
240.000
b
Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên
đồng/m3
230.000
190.000
6
Khách sạn, nhà nghỉ và các cơ sở lưu trú
a
Khối lượng rác dưới 2m3/tháng
đồng/tháng
390.000
300.000
b
Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên
đồng/m3
230.000
190.000
7
Nhà hàng, quán ăn
a
Khối lượng rác dưới 2m3/tháng
đồng/tháng
390.000
300.000
b
Khối lượng rác từ 2m3/tháng trở lên
đồng/m3
230.000
190.000
8
Các đơn vị, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh
đồng/m3
230.000
190.000
9
Các cơ sở y tế
a
Bệnh viện
đồng/m3
300.000
230.000
b
Trung tâm y tế
đồng/m3
290.000
240.000
c
Trạm xá, phòng khám có nội trú; Phòng khám và trị bệnh không nội trú; Phòng khám bệnh tư nhân (Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/ tháng thì thu như Trung tâm y tế).
Quyết định số 60 /2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng60 /2016/QĐ-UBND Đang áp dụng Bạn đang xem
Áp dụng 01/01/2017 → nay · 1 phiên bản
năm thứ 10 — đang tiếp diễn
01/01/2017HIỆN HÀNH — Bản gốc
— đây là bản bạn đang đọc
Quyết định số 60 /2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực
Số hiệu
60 /2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Lâm Đồng
Người ký
Đoàn Văn Việt
Ngày ban hành
21/12/2016
Ngày có hiệu lực
01/01/2017
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 1