vanban.org

Điều 2. Mức thu l ệ phí — Quyết định 60/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hà Nội Ban hành 20/08/2014 Hiệu lực 30/08/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 3 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định thu phí, lệ phí do UBND Thành phố Hà Nội ban hành căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành · 52/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội · 60/2014/QĐ-UBND
30/08/2014Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật và một số nội dung quy định tại Quyết định số 15/2003/QĐ-UB ngày 10 tháng 02 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc đổi tên các trường phổ thông trung học và các trung tâm giáo dục thường xuyên thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng · 04/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 60/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu l ệ phí

Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
Cá nhân, hộ gia đình  
Các phường thuộc quận, thị xã Khu vực khác Tổ chức
1. Cấp giấy chứng nhận mới Đồng/giấy      
- Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) 25.000 10.000 100.000
- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất 100.000 50.000 500.000
2. Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần      
- Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) 20.000 10.000 50.000
- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất 50.000 25.000 50.000
3. Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai Đồng/lần 28.000 14.000 30.000
4. Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính Đồng/văn bản 15.000 7.000 30.000