Điều 6. Khu đất nghiên cứu Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) có tổng diện tích 632.630m 2 có cơ cấu sử dụng đất như sau:
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
| TT | Chức năng sử dụng đất | Diện tích (m2) | Tỷ lệ (%) |
| Tổng diện tích khu đất quy hoạch | 632.630 | ||
| I | Đất Công trình công cộng phục vụ dân sinh (hiện có giữ lại cải tạo chỉnh trang) | 10.715 | |
| II | Đất Cụm công nghiệp vừa và nhỏ | 469.920 | 100% |
| 1 | Đất công trình hành chính, dịch vụ công cộng | 14.812 | 3,2% |
| 2 | Đất cây xanh tập trung | 83.781 | 17,8% |
| 3 | Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp | 283.345 | 60,3% |
| 4 | Đất khu hạ tầng kỹ thuật | 22.570 | 4,8% |
| 5 | Đất đường nội bộ công nghiệp | 65.412 | 13,9% |
| III | Đất Đường thành phố và khu vực (có mặt cắt o 25m) | 130.865 | |
| IV | Đất Cây xanh cách ly, cây xanh kết hợp hạ tầng kỹ thuật và bãi đỗ xe khu vực | 21.130 |