vanban.org

Điều 1. S ửa đổi, bổ sung danh mục phí và mức thu phí trên địa bàn tỉnh Cần Thơ, ban hành theo Quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26 tháng 5 năm 2003 của UBND tỉnh Cần Thơ, như sau: — Quyết định 60/2003/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/10/2004 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/10/2004
Cần Thơ Ban hành 29/09/2003 Hiệu lực 14/10/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 23 năm
Quyết định số 60/2003/QĐ-UB V/v sửa đổi, bổ sung danh mục phí và mức thu phí trên địa bàn tỉnh Cần Thơ (ban hành theo Quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26 tháng 5 năm 2003 của UBND tỉnh Cần Thơ) · 60/2003/QĐ-UB
02/10/2004292/2004/QĐ-UBThay thế Đang xem 14/10/2003Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 60/2003/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. S ửa đổi, bổ sung danh mục phí và mức thu phí trên địa bàn tỉnh Cần Thơ, ban hành theo Quyết định số 41/2003/QĐ-UB ngày 26 tháng 5 năm 2003 của UBND tỉnh Cần Thơ, như sau:

  Danh mục Phớ Mức thu
I Phớ chợ Đồng/ ngày
1 Đối với hộ mua bán khu vực (tự sản tự tiêu)
  1 buổi chợ 1 ngày chợ  1.000  2.000
2 Đối với hộ cố định (bán trên lề đường)  5.000
II Phí qua phà, qua đũ Đồng/người/chuyến
1 Phớ qua phà
  a) Đối với người  500
  b) Đối với người và phương tiện hành lý - Người và xe gắn máy - Người  và xe đạp - Người kèm theo hành lý (Chiếm diện tớch trờn 1m2 hoặc trờn 100kg)   2.000  1.000 1.500
2 Phí qua đũ
  - Đối với người + Đũ ngang: Dưới 1km                      Trờn 1 km + Đũ dọc: Chiều dài của tuyến sông dưới 2 km (nếu chiều dài tuyến sông dài hơn 2km, thỡ cứ 1km thu thờm 500 đồng)   500  1.000  1.000
  - Đối với người và phương tiện + Đũ ngang: Dưới 1km                      Trờn 1 km + Đũ dọc:          Người và xe máy          Người và xe đạp (nếu chiều dài tuyến sông dài hơn 2km, thỡ cứ 1km thu thờm 1.000 đồng)   1.000             2.000    2.000  1.000
III Phí trông giữ xe đạp, gắn máy, ôtô Đồng/chiếc/ngày
1 Xe ụtụ 12 chỗ trở xuống 4.000
2 Xe ụtụ trờn 12 chỗ 8.000
3 Xe gắn mỏy
  - Các phường trong TP. Cần Thơ - Cỏc xó, phường và thị trấn cũn lại 2.000 1.000
4 Xe đạp (trường hợp hợp đồng giữ xe tháng thỡ do cỏc bờn thỏa thuận nhưng mức tối đa không quá quy định này nhân số ngày gửi giữ trong tháng)
  - Các phường trong TP. Cần Thơ - Cỏc xó, phường và thị trấn cũn lại 500 200
IV Phớ bến bói đậu xe Đồng/ngày/chiếc
1 Xe lam, Daihasu, du lịch dưới 12 ghế, xe tải trọng tải từ 1 tấn trở xuống 4.000
2 Xe tải trên 1 tấn đến 2,5 tấn, xe du lịch từ 12 ghế đến 15 ghế 6.000
3 Xe khỏch trờn 15 ghế và xe tải trờn 2,5 tấn 8.000đ
4 Xe lôi, ba gác, xe gắn máy (loại chở người thu tiền) 2.000
V Phí sử dụng mặt nước đậu ghe tàu Đồng/lần
1 Đối tượng sử dụng mặt nước có diện tích lớn, địa thế thuận lợi, trọng tải lớn (trên 10 tấn) 4.000
2 Đối tượng sử dụng mặt nước có diện tích nhỏ, địa thế không thuận lợi, trọng tải nhỏ (10 tấn trở xuống). 1.000
VI Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính                                           Đồng/m2
1 Khu vực đất ở, nhà ở đô thị tỷ lệ 1/500 - Đất có nhà - Đất khụng nhà - Đất nông nghiệp khu vực đô thị và dân cư nông thôn tỷ lệ 1/500   600 550 300
2 Đất nông nghiệp khu vực nông thôn - Tỷ lệ 1/1.000 - Tỷ lệ 1/2.000 - Tỷ lệ 1/5.000   100 30 10
3 Đo đạc lập hồ sơ kỹ thuật thửa đất phục vụ cho việc cấp giấy CN QSDĐ đại trà của các đối tượng thuộc NSNN thỡ thu phớ đo đạc khi kiểm tra xác minh diện tích và lập hồ sơ kỹ thuật - Đối với khu vực đô thị - Đối với khu vực nông thôn Đồng/vụ       30.000 20.000
VII Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Đồng/thửa đất và Đồng/văn bản
  Tư liệu - bản đồ - Bản đồ tỷ lệ: 1/200, 1/500, 1/1000 - Bản đồ tỷ lệ: 1/2000, 1/5000, 1/10000, 1/25000, 1/50000, 1/100000   40.000 50.000  
VII Phớ tham quan danh lam thắng cảnh Đồng/lần
1 Chợ nổi 2.000
2  Khu Du lịch 5.000
3 Vườn du lịch, điểm tham quan 3.000
IX Phí thư viện Đồng/thẻ/năm
  Cấp thẻ bạn đọc (Kể cả ép nhựa) 10.000
X Phí an ninh, trật tư Đồng/tháng
1 Cơ quan, DN; đơn vị SX, DV (Kể cả NN và tư nhân) 40.000
2 Cỏc hộ kinh doanh, sản xuất, mua bỏn 5.000
3 Cỏc hộ cụng chức NN, hộ nhân dân thành thị (phường của thành phố, thị xó) 3.000
4 Hộ SX nông nghiệp, làm vườn và hộ lao động khác. 1.500
XI Phớ vệ sinh Đồng/tháng
1 Các cơ quan HCSN, cơ quan Đảng, Đoàn thể - Trụ sở nằm độc lập - Trụ sở cơ quan nằm chung một khuôn viên, thì mỗi đơn vị thu    15.000   10.000
2 Đối với trường học (từ mẫu giáo đến đại học, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, bán công, dân lập, công lập): - Trường dưới 10 phòng - Trường từ 10 đến 20 phòng - Trường trên 20 phòng         20.000 30.000 50.000
3 Đối với Cụng ty, Xí nghiệp: - Văn phòng nằm độc lập - Các Công ty, Xí nghiệp có sản xuất, kinh doanh     50.000 70.000  
4 Đối với cơ sở SXKD, DV (Riêng đối với nhà trọ, cứ mỗi phòng thu 3.000đ/phòng/tháng) 50.000
5 Đối với khách sạn 200.000
6 Đối với nhà hàng 200.000
7 Đối với khách sạn và nhà hàng 300.000
8 Đối với hộ buôn bán cố định tại các chợ (không thu phí đối với  các đối tượng buôn bán nhỏ, lẻ)   10.000
9 Đối với hộ gia đỡnh khụng SXKD nhà mặt tiền 10.000
10 Đối với hộ gia đỡnh khụng SXKD nhà trong hẻm   5.000
XII Phớ phũng chống thiờn tai: Đồng/người/năm
1 Lao động nông nghiệp 1.000
2 Lao động phi nông nghiệp 2.000
3 Cỏc DN thuộc cỏc thành phần kinh tế : 3.1 Doanh nghiệp nhà nước 3.2 Cụng ty Cổ phần, CTy TNHH 3.3 DNTN, cỏc Chi nhỏnh thuộc Cty 3.4 Cỏc HTX 3.5 Cỏc hộ kinh doanh cỏ thể Đồng/DN/năm 500.000 500.000 200.000 100.000 50.000
XIII Phớ dự thi, dự tuyển Đồng/thí sinh
1 Tuyển sinh (xét tuyển) tất cả học sinh đăng ký dự xét tuyển lớp đầu cấp Trường Trung học cơ sở (lớp 6), trường Trung học phổ thụng (lớp 10) 5.000
2 Thi tốt nghiệp bậc Trung học: Tất cả thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học hệ phổ thông, bổ túc. Miễn thu đối với các đối tượng tham dự kỳ thi tốt nghiệp hệ phổ cập.
  • Dự thi tốt nghiệp THCS, bổ tỳc THCS
  • Dự thi tốt nghiệp THPT, bổ tỳc THPT
    15.000 20.000

* Đối với mục - XI phí vệ sinh: tại điểm 2, 3, 4 nếu trữ lượng rác trên 2m3/tháng, điểm 5, 6, nếu trữ lượng rác thải ra trên 4m3/tháng và điểm 7 nếu trữ lượng rác thải ra trên 6m3/tháng; phần vượt so với trữ lượng rác quy định trên thì đơn vị thu gom rác được ký hợp đồng thu phí với mức 90.000đ/m3.

Trên cơ sở mức giá quy định thu, Đơn vị thu gom rác có trách nhiệm thu gom, xúc rác lên xe, vận chuyển đến bãi rác và xử lý san ủi bãi rác theo đúng quy định.