vanban.org

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Phước đến năm 2010, với nội dung cụ thể như sau: — Quyết định 59/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/01/2004 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Phước Ban hành 13/01/2004 Hiệu lực 13/01/2004 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 59/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tổng thể cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Phước đến năm 2010, với nội dung cụ thể như sau:

1. Tên dự án: Quy hoạch tổng thể cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Phước đến năm 2010.

2. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Bình Phước.

3. Mục tiêu:

3.1. Mục tiêu quy hoạch:

- Làm cơ sở cho việc triển khai thực hiện chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn của tỉnh, phù hợp với chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

- Đinh hướng cho kế hoạch hàng năm và kế hoạch dài hạn của tỉnh về cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.

3.2. Mục tiêu cụ thể đến 2010:

- Phấn đấu đạt 85% dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh sử dụng nước hợp vệ sinh với số lượng 601ít/người/ngày.

- Đạt 40% số hộ dân ở nông thôn trong tỉnh có hố xí và chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh.

4. Địa điểm xây dựng: Tại các vùng nông thôn trên địa bàn tỉnh (kể cả các thị trấn, thị tứ có dân số nhỏ hơn 30.000 người).

5. Quy mô:

5.1. Nước sạch:

- Giếng khoan: 189 giếng.

- Giếng cải tạo: 2.999 giếng.

- Giếng đào mới: 1.119 giếng.

- Bể, lu chứa nước mưa: 724 cái.

- Cấp nước tập trung quy mô nhỏ: 12 hệ.

- Cấp nước tập trung quy mô vừa: 55 hệ.

- Cấp nước tập trung quy mô lớn: 74 hệ.

5.2. Vệ sinh môi trường nông thôn:

- Hố xí tự hoại: 2.785 cái.

- Hố xí hai ngăn: 7.429 cái.

- Hố xí thâm dội nước: 7.429 cái.

- Hố xí đào cải tiến: 19.540 cái.

5.3. Chuồng trại hợp vệ sinh: 24.083 cái.

6. Tổng mức đầu tư - Nguồn vốn:

6.1. Nhu cầu vốn đầu tư: 217.125 triệu đồng.

(Hai trăm mười bảy tỷ, một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)

Đầu tư cho các hạng mục:

- Đầu tư cho các công trình cấp nước sạch: 155.249 triệu đồng.

- Đầu tư cho các công trình Vệ sinh môi trường: 55.376 triệu đồng.

- Đầu tư cho đào tạo, truyền thông: 2.500 triệu đồng.

- Đầu tư cho trường học, hạm xá: 4.000 triệu đồng.

Trong đó:

Xây lắp: 155.249 triệu đồng.

Chi phí khác: 59.376 triệu đồng.

Dự phòng: 2.500 triệu đồng.

6.2. Dự kiến nguồn vốn: 217.125 triệu đồng

- Vốn Ngân sách Trưng ương: 47.672 triệu đồng.

- Vốn Ngân sách địa phương: 28.514 triệu đồng.

- Vốn vay và tài trợ quốc tế: 46.575 triệu đồng

- Vốn dân đầu tư: 94.364 triệu đồng.

7. Phương thức thực hiện: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01/9/1999, Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/6/2003 của Chính phủ.

8. Thời gian thực hiện: Từ năm 2003 đến năm 2010.