Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:
Đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước do Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn quản lý tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung như sau:
| STT | Đối tượng tiêu thụ | Đơn giá bán nước (đồng/m3) (Chưa có thuế GTGT) |
| I | Giá bán buôn tại Nhà máy Bình Tường, Phước Sơn, Phù Cát (cung cấp một phần cho khu Phước Hòa) | 3.800 |
| II | Giá bán lẻ tại các Nhà máy: Bình Tường (nhánh Tây Phú), Tây Giang, Nhơn Tân, Phù Cát, Hoài Nhơn | |
| 1 | Nước sạch dùng cho sinh hoạt các hộ dân cư | |
| a | Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng | 4.200 |
| b | Hộ gia đình (trừ đối tượng ở mục a) sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng | 7.500 |
| c | Hộ gia đình, hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng từ 20m3/hộ/tháng trở lên | 8.800 |
| 2 | Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, mục đích công cộng | 10.600 |
| 3 | Sản xuất vật chất | 12.400 |
| 4 | Kinh doanh dịch vụ | 16.700 |