Điều 3. Mức thu phí thư viện
Đơn vị tính: đồng/thẻ/năm
| STT | Nội dung thu | Mức thu | |
| Thư viện tỉnh | Thư viện các huyện, thị xã, thành phố | ||
| I | Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu | ||
| 1 | Người lớn | ||
| a | Học sinh Trung học phổ thông từ đủ 16 tuổi trở lên, sinh viên | 20.000 | 15.000 |
| b | Các đối tượng còn lại | 30.000 | 20.000 |
| 2 | Trẻ em (từ dưới 16 tuổi) | 10.000 | 10.000 |
| II | Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác | 40.000 | 40.000 |
| III | Đối với các hoạt động dịch vụ khác, như: dịch thuật, sao chụp tài liệu, khai thác sử dụng mạng thông tin thư viện trong nước và quốc tế, lập danh mục tài liệu theo chuyên đề, cung cấp các sản phẩm thông tin được xử lý theo yêu cầu bạn đọc, vận chuyển tài liệu cho bạn đọc trực tiếp hoặc qua bưu điện... là giá dịch vụ, thực hiện trên cơ sở thỏa thuận giữa thư viện và bạn đọc có nhu cầu. | ||