vanban.org

Điều 2. Mức thu lệ phí — Quyết định 59/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/09/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/09/2017 Thay thế: 81/2017/QĐ-UBND · 25/08/2017
Ninh Thuận Ban hành 31/08/2015 Hiệu lực 10/09/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 58/2020/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 58/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 81/2017/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ gia đình, hợp tác xã, liên hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 81/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 59/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 59/2015/QĐ-UBND
05/09/201781/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/09/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 59/2015/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu lệ phí

STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu
1 Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin (do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện cấp). đồng/1 lần cấp 100.000
2 Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin (do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp). đồng/1 lần cấp 200.000
3 Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh. đồng/1 lần thay đổi 30.000
4 Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh. đồng/1 bản 3.000
5 Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh. đồng/1 lần cung cấp 15.000