vanban.org

Điều 4. Mức thu Phí — Quyết định 59/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bình Thuận Ban hành 04/11/2015 Hiệu lực 14/11/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 59/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận · 59/2015/QĐ-UBND
14/11/2015Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận · 12/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 59/2015/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức thu Phí

Số

TT

Nội dung thu Đơn vị tính

Mức thu

(đồng)

1 Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:    
  - Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm Thiết kế, đề án 300.000
  - Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm Đề án, báo cáo 800.000
  - Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm Đề án, báo cáo 2.000.000
  - Đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm Đề án, báo cáo 4.000.000
2 Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt    
  Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước dưới 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm Đề án, báo cáo 400.000
  Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm Đề án, báo cáo 1.200.000
  Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm Đề án, báo cáo 3.600.000
  Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nước từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm Đề án, báo cáo 6.000.000
3 Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi    
  Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm Đề án, báo cáo 500.000
  Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm Đề án, báo cáo 1.200.000
  Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm Đề án, báo cáo 4.000.000
  Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm Đề án, báo cáo 7.000.000
4 Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung   50% các mức trên