Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 41/2002/QĐ/BTC ngày 5/4/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: — Quyết định 59/2002/QÐ-BTC
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bộ Tài chính Ban hành 15/05/2002 Hiệu lực 17/05/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản1 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 59/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi · 59/2002/QÐ-BTC
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 41/2002/QĐ/BTC ngày 5/4/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
Mã số
Mô tả nhóm, mặt hàng
Thuế suất (%)
Nhóm
Phân nhóm
1
2
3
4
5
2709
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bitum, ở dạng thô
2709
00
10
- Dầu thô (dầu mỏ)
15
2709
00
20
- Condensate
0
2709
00
90
- Loại khác
15
2710
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum
Chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:
2710
11
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
2710
11
11
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp
20
2710
11
12
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp
20
2710
11
13
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng
20
2710
11
14
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng
20
2710
11
15
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì
20
2710
11
16
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì
20
2710
11
17
- - - Xăng máy bay
15
2710
11
21
- - - Xăng trắng
10
2710
11
22
- - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%
10
2710
11
23
- - - Xăng dung môi khác
10
2710
11
24
- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng
20
2710
11
25
- - - Dầu nhẹ khác
20
2710
11
29
- - - Loại khác
20
2710
19
- - Loại khác:
- - - Các loại dầu trung bình và các chế phẩm:
2710
19
11
- - - - Dầu hoả thông dụng
10
2710
19
12
- - - - Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi
10
2710
19
13
- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên
25
2710
19
14
- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C
25
2710
19
15
- - - - Paraphin mạch thẳng
10
2710
19
19
- - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm
10
- - - Loại khác:
2710
19
21
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn
10
2710
19
22
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay
5
2710
19
23
- - - - Dầu bôi trơn khác
20
2710
19
24
- - - - Mỡ bôi trơn
10
2710
19
25
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực
3
2710
19
26
- - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện
Quyết định số 59/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi59/2002/QÐ-BTCHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Chưa hợp nhất vào nội dung — văn bản sửa đổi đã có hiệu lực, nhưng phần sửa chưa được gộp vào
nội dung luật gốc trong kho. Vì vậy mốc đó không mở ra bản hợp nhất; muốn biết đã sửa những gì,
bạn mở chính văn bản sửa đổi.
Lược đồ văn bản
59/2002/QÐ-BTC
Quyết định số 59/2002/QÐ-BTC của bộ trưởng bộ tài chính về việc sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
59/2002/QÐ-BTC
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Người ký
Vũ Văn Ninh, Vũ Văn Ninh
Ngày ban hành
15/05/2002
Ngày có hiệu lực
17/05/2002
Ngày hết hiệu lực
15/09/2006
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 1