Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày quyết định này có hiệu lực, các Trạm kiểm soát cố định liên ngành nói ở Điều 1 quyết định này phải giải thể và chấm dứt hoạt động.
| Trương Đình Tuyển (Đã ký) |
DANH SÁCH
TRẠM KIỂM SOÁT CỐ ĐỊNH LIÊN NGÀNH DO BAN CHỈ ĐẠO QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG TRUNG ƯƠNG (TRƯỚC ĐÂY) CÓ QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP
| Số TT | Tên trạm | Thuộc tỉnh | Ghi chú |
| I | QĐ 210/QLTT-TW 29/6/93 | ||
| 1 | Trạm Km3 Thị xã | Lạng Sơn | |
| 2 | Trạm Cao Lộc QL 1B | - | Nay là trạm Dốc quýt |
| 3 | Trạm Km76 Bảo Yên QL 70 | Lào Cai | |
| 4 | Trạm Tuần Giáo QL6 | Lai Châu | |
| 5 | Trạm Km56 QL6 | Sơn La | |
| 6 | Trạm Km9 đường 1A | Quảng Ninh | Chuyển về Km15 |
| 7 | Trạm Đảo Cát Hải | TP Hải Phòng | |
| 8 | Trạm Mũi tầu QL13 Thủ Dầu Một | Sông Bé | |
| 9 | Trạm ngã 3 Gò Dầu QL22B | Tây Ninh | |
| 10 | Trạm sông Vàm Trảng | Tây Ninh | |
| 11 | Trạm sông Thạch Hoá | Long An | |
| 12 | Trạm sông Trà Châu Thành | Long An | |
| 13 | Trạm sông Tiền | An Giang | |
| 14 | Trạm Mỹ thành Long Xuyên | An Giang | |
| II | QĐ 263/QLTT-TW 19/8/93 | ||
| 15 | Trạm Km8 thị xã | Cao Bằng | |
| III | QĐ 377 QLTT-TW 16/11/93 | ||
| 16 | Trạm Kiên Lương Hà Tiên | Kiên Giang | |
| IV | QĐ 330 QLTT-TW 7/10/93 | ||
| 17 | Trạm Phước Xuyên | Đồng Tháp | |
| 18 | Trạm Phong Mỹ | Đồng Tháp | |
| 3 trạm đã giải thể: | |||
| 1 | Trạm dốc Vĩnh Tuy | Hà Giang | Giải thể năm 1995 |
| 2 | Trạm Đảo Vạn Gia | Quảng Ninh | Giải thể năm 1995 |
| 3 | Trạm Cầu ĐKrông QL9 | Quảng Trị | Đã chuyển thành Đội lưu động liên ngành |