Điều 3. Các định mức này thay thế các định mức cùng loại đã ban hành.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
CHO SẢN XUẤT, TRUYỀN TẢI VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN NĂM 1996
(Ban hành kèm theo Quyết định số 58 BKH/DN
ngày 5 tháng 4 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
| 1 | Nhiệt điện chạy than: - Than tiêu chuẩn - Dầu Ma dút | g/KWh " | 525.00 3.68 | Q= 7000 Kcal/kg |
| 2 | Nhiệt điện chạy dầu: - Dốu Ma dút | g/KWh | 280.00 | Q=9.800 Kcal/kg |
| 3 | Phát điện tua bin khí chạy khí: - Khí đốt | m3/KWh | 0.265 | Q=10.800 Kcal/m3 |
| 4 | Phát điện tua bin khí chạy dầu: - Dầu Điêden | g/KWh | 326.86 | |
| 5 | Phát điện Điêden: - Dầu Điêden | g/KWh | 260.00 | NM điện Cần Thơ |
| 6 | Phát điện Điêden ngoài lưới: - Dầu Điêden cho: + Công ty Điện lực I + Công ty điện lưc II + Công ty điện lực III | g/KWh " " | 340.00 263.50 279.00 | |
| 7 | Điện tự dùng để sản xuất điện | % | 3,15 | |
| 8 | Tổn thất điện năng: - Tổn thất điện năng cho truyền tải và phân phối | % | 21,45 | |
| 9 | Hao hụt than mỏ: Trong đó: - Từ mỏ về nhà máy - Trong các nhà máy diện | % " " | 1,70 0,70 1,00 | Cụ ly vận chuyển>=150 km |
| BỘ TRƯỞNG (Đã ký)Trần Xuân Giá |