Điều 2. Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 120 nghề trình độ sơ cấp ở các nhóm nghề (danh mục chi tiết đính kèm), cụ thể:
1. Nhóm nghề Lái xe - Vận hành: 09 nghề (Chi tiết từ Phụ lục I đến Phụ lục IX đính kèm);
2. Nhóm nghề Cơ khí - Sửa chữa động cơ: 15 nghề (Chi tiết từ Phụ lục X đến Phụ lục XXIV đính kèm);
3. Nhóm nghề Điện - Điện tử - Điện lạnh: 14 nghề (Chi tiết từ Phụ lục XXV đến Phụ lục XXXVIII đính kèm);
4. Nhóm nghề Công nghệ thông tin: 13 nghề (Chi tiết từ Phụ lục XXXIX đến Phụ lục LI đính kèm);
5. Nhóm nghề Dịch vụ thẩm mỹ: 12 nghề (Chi tiết từ Phụ lục LII đến Phụ lục LXIII đính kèm);
6. Nhóm nghề Ngôn ngữ nước ngoài: 08 nghề (Chi tiết từ Phụ lục LXIV đến Phụ lục LXXI đính kèm);
7. Nhóm nghề Kinh doanh - Tài chính - Kế toán Quản lý: 14 nghề (Chi tiết từ Phụ lục LXXII đến Phụ lục LXXXV đính kèm);
8. Nhóm nghề Du lịch - Khách sạn - Nhà hàng: 20 nghề (Chi tiết từ Phụ lục LXXXVI đến Phụ lục CV đính kèm);
9. Nhóm nghề Kiến trúc - Xây dựng: 06 nghề (Chi tiết từ Phụ lục CVI đến Phụ lục CXI đính kèm);
10. Nhóm nghề Khác: 09 nghề (Chi tiết từ Phụ lục CXII đến Phụ lục CXX đính kèm).