Điều 5. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ của Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị và nghĩa trang, cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Lào Cai (được sửa đổi, bãi bỏ năm 2019)
1. Thay thế cụm từ “các huyện, thành phố Lào Cai” bằng cụm từ “các xã, phường” tại Điều 3 Quyết định.
2. Thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã” tại điểm b khoản 2, khoản 3 Điều 3; khoản 2 và khoản 3 Điều 4; điểm b khoản 5 Điều 5; khoản 1 Điều 6; khoản 2 Điều 10; điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 18; điểm a khoản 1 Điều 20, điểm a khoản 3 Điều 22, Điều 23, điểm d khoản 1 Điều 31; điểm b khoản 3 Điều 31, điểm a khoản 1 Điều 34; điểm b, c khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều 38; khoản 2 và điểm a, b khoản 3 Điều 39; điểm a, b khoản 2 Điều 40; điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 42, khoản 4 Điều 44 Quy định ban hành kèm theo Quyết đinh.
3. Thay thế cụm từ “Phòng Quản lý đô thị hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng cấp huyện” bằng cụm từ “phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị hoặc phòng Kinh tế cấp xã” tại khoản 1, khoản 3 Điều 4; Điều 10; điểm b khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều 38, khoản 2 Điều 40 Quy định ban hành kèm theo Quyết đinh.
4. Thay thế cụm từ “Phòng Quản lý đô thị hoặc phòng Kinh tế - Hạ tầng” bằng cụm từ “phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị hoặc phòng Kinh tế” tại khoản 2 Điều 4; điểm c khoản 3 Điều 38; điểm a khoản 2 Điều 40 Quy định ban hành kèm theo Quyết đinh.
5. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi Trường” tại điểm a khoản 3 Điều 14 và Điều 17 Quy định ban hành kèm theo Quyết đinh.
6. Thay thế cụm từ “trên địa bàn huyện” bằng cụm từ “trên địa bàn xã, phường” tại điểm a khoản 1 Điều 20 Quy định ban hành kèm theo Quyết đinh;
7. Thay thế cụm từ “các huyện, thành phố” bằng cụm từ “các xã, phường” tại khoản 2 Điều 30, điểm c khoản 1 Điều 42 Quy định ban hành kèm theo Quyết đinh.
8. Bãi bỏ cụm từ “hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền” tại điểm b khoản 5 Điều 5.
9. Bãi bỏ cụm từ “và Sở Giao thông vận tải” tại khoản 1 Điều 6.
10. Bãi bỏ cụm từ “Sở Giao thông vận tải” tại điểm a khoản 2 Điều 15.
11. Bãi bỏ cụm từ “01 (một) bản cho UBND cấp huyện” tại điểm b khoản 5 Điều 5.