vanban.org

Điều 2. Mức chuẩn thực hiện chi trợ giúp xã hội tại cộng đồng và mức chi trợ giúp xã hội tại Trung tâm Công tác xã hội tỉnh: — Quyết định 58/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/04/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/04/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 29/2024/QĐ-UBND · 22/04/2024
Ninh Thuận Ban hành 28/08/2023 Hiệu lực 07/09/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 58/2023/QĐ-UBND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 58/2023/QĐ-UBND
22/04/202429/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 07/09/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 58/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức chuẩn thực hiện chi trợ giúp xã hội tại cộng đồng và mức chi trợ giúp xã hội tại Trung tâm Công tác xã hội tỉnh:

1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận là: 360.000 đồng/tháng.

2. Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng áp dụng cho mỗi đối tượng quy định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều 24 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại Trung tâm Công tác xã hội tỉnh Ninh Thuận bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1 Điều này nhân với hệ số tương ứng theo quy định sau đây:

a) Hệ số 6,0 đối với trẻ em dưới 04 tuổi.

b) Hệ số 5,0 đối với các đối tượng từ đủ 04 tuổi trở lên.