vanban.org

Điều 3. T iêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng — Quyết định 58/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/11/2025 Thay thế: 112/2025/QĐ-UBND · 04/11/2025
Thừa Thiên Huế Ban hành 12/12/2022 Hiệu lực 22/12/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 112/2025/QĐ-UBND Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng trong trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế · 112/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 58/2022/QĐ-UBND
22/12/2022Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 58/2022/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. T iêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng

1. Định mức sử dụng diện tích tối đa chuyên dùng cho các hoạt động:

            TT Loại diện tích chuyên dùng Diện tích tối đa (m2)
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
1 Diện tích sử dụng cho bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính      
a) Trung tâm hành chính công tỉnh 1.000    
b) Trung tâm hành chính công thành phố Huế   300  
c) Trung tâm hành chính công các huyện, thị xã   200  
d) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác 50 50 120
2 Diện tích sử dụng để tiếp dân      
a) Ban tiếp công dân của tỉnh (thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh) 400    
b) Bộ phận tiếp nhận thông tin người dân của Trung tâm giám sát và điều hành đô thị thông minh (thuộc Sở Thông tin và Truyền thông) 300    
c) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác 70 100 70
3 Diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin      
a)  Trung tâm giám sát và điều hành đô thị thông minh (thuộc Sở Thông tin và Truyền thông) 120    
b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác 50 50 40
4 Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên) Theo quy mô, biên chế được duyệt và tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
5 Kho lưu trữ, bảo quản tài sản, tài liệu 250 300 200
6 Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù (trực ban phòng, chống thiên tai, phòng chống cháy nổ, truyền thanh, truyền hình  …) trừ một số đơn vị đặc thù quy định tại khoản 2 Điều này. 50 150 120

2. Định mức sử dụng diện tích tối đa khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của một số đơn vị đặc thù:

a) Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh: 820 m2 (trực phát sóng; Studio: sản xuất chương trình, quảng cáo và chuyên đề; Khu vực dựng hình và sever lưu trữ trung tâm; trung tâm giao dịch quảng cáo);

b) Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế: 2.500 m2 (Nhà lập của Nhà hát Nghệ thuật Truyền thống Cung đình Huế, kho bảo quản trang phục biểu diễn, âm thanh, dụng cụ dung trong các lễ tế, vật dụng dùng trong các lễ tế, vật dụng dùng tổ chức tiệc cung đình); 

c) Bảo tàng Cổ vật Cung đình Huế thuộc Trung tâm bảo tồn di tích cố đô Huế: 2.000 m2 (Kho cổ vật);

d) Trung tâm Festival Huế: 450 m2 (Kho đạo cụ, trang thiết bị máy móc, kỹ thuật);

Đối với diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị đặc thù khác (nếu có), căn cứ nhu cầu thực tế cơ quan, tổ chức, đơn vị trình cấp thẩm quyền phê duyệt dự án sau khi lấy ý kiến bằng văn bản của Sở Tài chính tham gia về nhu cầu xây dựng và Sở Xây dựng tham gia về diện tích sử dụng.