Điều 25, Nghị định 90/2006/NĐ-CP quy định về điều kiện được thuê, thuê mua nhà ở xã hội như sau:
Người được thuê, thuê mua nhà ở xã hội phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 24 Nghị định này.
2. Chưa có sở hữu nhà ở và chưa được thuê hoặc thuê mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước; có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng diện tích bình quân trong hộ gia đình dưới 5m2 sàn/người; có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng là nhà ở tạm, hư hỏng hoặc dột nát.
3. Có mức thu nhập bình quân hàng tháng của hộ gia đình không vượt quá 5 lần tổng số tiền thuê nhà ở xã hội phải trả hàng tháng đối với căn hộ có diện tích tối đa là 60 m2 sàn và không thấp hơn 4 lần số tiên thuê phải trả đối với căn hộ có diện tích tối thiểu là 30 m2 sàn, tính theo mức giá thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.
4. Người được thuê mua quỹ nhà ở xã hội ngoài các điều kiện quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 điều này còn phải thanh toán lần đầu 20% giá trị của nhà ở được thuê mua.
5. Việc lựa chọn các đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội được thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau đây:
a) Nhu cầu bức thiết về nhà ở (chưa có nhà ở, mới lập gia đình, diện tích nhà ở bình quân quá thấp);
b) Các đối tượng được hưởng lương từ ngân sách nhà nước, cán bộ trẻ tốt nghiệp đại học trở lên, công nhân có tay nghề từ bậc 5 trở lên chưa được Nhà nước hỗ trợ về nhà ở dưới mọi hình thức;
c) Cán bộ, công chức thuộc diện được hưởng chính sách nhà ở công vụ nhưng đã trả lại nhà ở công vụ cho Nhà nước mà có nhu cầu thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn.
6. Căn cứ quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 và khoản 5 điều này và điều kiện của từng địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể và công bố công khai về đối tượng và điều kiện được thuê, thuê mua quỹ nhà ở xã hội trên phạm vi địa bàn trong từng thời kỳ và từng dự án cụ thể.
IV. Kế hoạch đầu tư xây dựng:
Kế hoạch đầu tư được xây dựng trên cơ sở phạm vi xây dựng của đề án bao gồm các nội dung sau:
1. Thời gian đầu tư xây dựng: 06 năm, từ khi đề án được phê duyệt (khoảng tháng 7/2009) đến hết năm 2015.
2. Tổng số căn hộ nhà ở xã hội được xây dựng từ nguồn vốn ngân sách tỉnh (quỹ phát triển nhà ở xã hội tỉnh): 5.000 căn.
Phân bổ số lượng căn hộ tại các huyện, thị, thành phố như sau:
+ Thành phố Vũng Tàu : 1.800 căn.
+ Thị xã Bà Rịa : 850 căn.
+ Huyện Tân Thành : 850 căn.
+ Huyện Long Điền : 400 căn.
+ Huyện Đất Đỏ : 400 căn.
+ Huyện Châu Đức : 300 căn.
+ Huyện Xuyên Mộc : 300 căn.
+ Huyện Côn Đảo : 100 căn.
3. Dự kiến vị trí, quy mô các khu đất xây dựng:
| Stt | Vị trí khu đất | Diện tích (ha) | Số lượng (căn hộ) | Dự kiến kinh phí đền bù (tỷ VNĐ) | Ghi chú |
| I | Thành phố Vũng Tàu (tổng số căn hộ: 1.800) | ||||
| 1 | Khu tái định cư đường A3, phường 11 (lô số 01) | 3,0 | 432 | 15,0 | Vị trí này trước đây Xí nghiệp Quản lý và Kinh doanh Nhà đã lập dự án khu nhà ở cho người thu nhập thấp |
| 2 | Khu tái định cư đường A3, phường 11 (lô số 02) | 4,0 | 440 | 18,0 | |
| 3 | Khu tái định cư đường A3, phường 11 (lô số 03) | 3,4 | 384 | 17,0 | |
| 4 | Khu nhà ở Chí Linh A, phường Thắng Nhất | 0,6 | 451 | 0,0 | Đất Nhà nước đang quản lý |
| 5 | Khu nhà ở phường 10: phía Tây Bắc giáp đường quy hoạch: phía Tây Nam giáp khu trung tâm Chí Linh DIC; phía Đông Nam giáp) đường 3-2; phía Đông Bắc giáp: đường 51B hướng biển | 1,0 | 93 | 0,0 | Trước đây đã giao Ban QLXD DD làm chủ đầu tư, Trung tâm quỹ đất đã đền bù xong |
| Cộng | 12,0 | 1.800 | 50,0 | ||
| II | Huyện Tân Thành (tổng số căn hộ: 850) | ||||
| 1 | Khu nhà ở xã Tân Hòa: phía Bắc giáp đường quy hoạch và khu thương mại Tân Hòa; phía Đông giáp Quốc lộ 51 và khu thương mại Tân Hòa; phía Nam giáp đất dân; phía Tây giáp: hành lang kỹ thuật đô thị | 4,0 | 500 | 8,0 | Giá đền bù 2,0 tỷ/ha, diện tích có thể mở rộng tùy theo loại hình nhà ở |
| 2 | Khu nhà ở xã Tóc Tiên: phía Bắc giáp: đường quy hoạch; phía Đông giáp: đường quy hoạch F; phía Nam giáp: đường quy hoạch; phía Tây giáp: đường quy hoạch ven hồ | 3,0 | 350 | 6,0 | Giá đền bù 2,0 tỷ/ha, diện tích có thể mở rộng tùy theo loại hình nhà ở |
| Cộng | 7,0 | 850 | 14,0 | ||
| III | Thị xã Bà Rịa: (tổng số căn hộ 850) | ||||
| 1 | Khu dân cư Gò Cát 6 | 4,0 | 850 | 0 | Đất nhà nước đã đền bù xong |
| Cộng | 4,0 | 850 | 0,0 | ||
| IV | Huyện Long Điền (tổng số căn hộ: 400) | ||||
| 1 | Khu tái định cư số 2 Long Điền, thị trấn Long Điền | 0,4 | 200 | 0,0 | Đất đã đền bù xong, diện tích có thể mở rộng tùy theo loạt hình nhà ở |
| 2 | Khu tái định cư thị trấn Long Hải | 1,3 | 200 | 0,0 | Đất đã đền bù xong, diện tích có thể mở rộng tùy theo loạt hình nhà ở |
| Cộng | 1,7 | 400 | 0,0 | ||
| V | Huyện Đất Đỏ (tổng số căn hộ: 400) | ||||
| 1 | Khu dân cư Hải Tân, thị trấn Phước Hải | 2,0 | 200 | 0,0 | Đất nhà nước diện tích có thể mở rộng tùy theo loạt hình nhà ở |
| 2 | Khu dân cư Gò Bưởi, xã Phước Long Thọ, thị trấn Đất Đỏ | 2,0 | 200 | 3,0 | |
| Cộng | 4,0 | 400 | 3,0 | ||
| VI | Huyện Châu Đức (tổng số căn hộ: 300) | ||||
| 1 | Khu quy hoạch cạnh Bến xe | 2,0 | 300 | 0,0 | Đất nhà nước khoảng trên 10ha không đền bù |
| Cộng | 2,0 | 300 | 0,0 | ||
| VII | Huyện Xuyên Mộc (tổng số căn hộ 300) | ||||
| 1 | Khu dân cư ấp Bầu Mây, xã Phước Thuận | 2,0 | 150 | 0,0 | Đất nhà nước diện tích có thể mở rộng tùy theo loạt hình nhà ở |
| 2 | Khu dân cư Láng Sim 1 | 2,0 | 150 | 2,2 | Giá đền bù 1,1 tỷ/ha, diện tích có thể mở rộng tùy theo loại hình nhà ở |
| Cộng | 4,0 | 300 | 2,2 | ||
| VIII | Huyện Côn Đảo (tổng số căn hộ: 100) | ||||
| 1 | 100 | ||||
| Tổng cộng | 35,0 | 5.000 | 70,0 |
- Tổng diện tích đất dự kiến bố trí 5.000 căn hộ : 35,0 ha.
- Tổng chi phí đền bù giải phóng mặt bằng : 70,0 tỷ.
Các khu vực xây dựng và diện tích trên chỉ là dự kiến, có thể điều chỉnh trong giai đoạn triển khai thực hiện cho phù hợp với nhu cầu thực tế.
4. Tổng mức đầu tư xây dựng 5.000 căn hộ từ vốn ngân sách tỉnh:
| Stt | Nội dung khoản mục chi phí | Ký hiệu | Cách tính | Khối lượng, giá trị | Đơn vị |
| 1 | Số lượng căn hộ xây dựng (theo phạm vi của đề án) | A | 5.000 | căn hộ | |
| 2 | Số m2 sử dụng bình quân cho 01 căn hộ | B | 55,00 | M2 | |
| 3 | Số m2 xây dựng bình quân cho 01 căn hộ (có kể đến phần diện tích kết cấu) | C | B*1,05 | 58,000 | M2 |
| 4 | Hệ số sử dụng (tính đến phần diện tích phụ như hành lang, cầu thang. . .) | D | 0,70 | ||
| 5 | Số m2 sàn xây dựng bình quân cho 01 căn hộ (có kể đến hệ số sử dụng) | E | C/D | 83,00 | M2 |
| 6 | Tổng số m2 sàn xây dựng của 5.000 căn hộ (theo quy mô, phạm vi của đề án) | G | E*A | 415.000 | M2 |
| 7 | Giá trị chi phí xây dựng sau thuế cho 1m2 sàn xây dựng | H | Theo suất đầu tư của Bộ Xây dựng công bố năm 2008 | 4,39 | Triệu đồng |
| 8 | Giá trị chi phí xây dựng sau thuế của 5.000 căn hộ | I | H*G | 1.821,85 | Tỷ đồng |
| 9 | Chi phí khác sau thuế (chi phí chuẩn bị đầu tư, chi phí quản lý dự án...) | K | I*10% | 182,18 | Tỷ đồng |
| 10 | Chi phí xây dựng (làm tròn) Chưa tính chi phí giải phóng mặt bằng Giá trị chi phí xây dựng bình quân cho 01 căn hộ khoảng 400 triệu đồng | M | I+K | 2.000,00 | Tỷ đồng |
- Tổng chi phí đền bù giải phóng mặt bằng (ĐB) = 70,0 tỷ.
- Tổng mức đầu tư của đề án = M+ĐB = 2.070 tỷ VNĐ.
(Từ nguồn ngân sách từ quỹ phát triển nhà xã hội).
5. Nhu cầu kế hoạch vốn ngân sách tỉnh dự kiến bố trí trong các năm:
| Stt | Địa bàn đầu tư | Kế hoạch vốn các năm (tỷ đồng) | ||||||
| Năm 2009 | Năm 2010 | Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||
| 1 | Thành phố Vũng Tàu (tổng số căn hộ: 1.800) | |||||||
| 60,0 | 108,0 | 110,0 | 120,0 | 120,0 | 126,0 | 126,0 | ||
| 2 | Thị xã Bà Rịa: (tổng số căn hộ 850) | |||||||
| 2,0 | 40,0 | 40,0 | 50,0 | 50,0 | 70,0 | 88,0 | ||
| 3 | Huyện Tân Thành (tổng số căn hộ: 850) | |||||||
| 2,0 | 40,0 | 54,0 | 50,0 | 50,0 | 70,0 | 88,0 | ||
| 4 | Huyện Long Điền (tổng số căn hộ: 400) | |||||||
| 1,0 | 20,0 | 20,0 | 25,0 | 25,0 | 30,0 | 39,0 | ||
| 5 | Huyện Đất Đỏ (tổng số căn hộ: 400) | |||||||
| 1,0 | 23,0 | 20,0 | 25,0 | 25,0 | 30,0 | 39,0 | ||
| 6 | Huyện Châu Đức (tổng số căn hộ: 300) | |||||||
| 1,0 | 15,0 | 15,0 | 20,0 | 20,0 | 20,0 | 29,0 | ||
| 7 | Huyện Xuyên Mộc (tổng số căn hộ 300) | |||||||
| 1,0 | 17,0 | 15,0 | 20,0 | 20,0 | 20,0 | 29,0 | ||
| 8 | Huyện Côn Đảo (tổng số căn hộ: 100) | |||||||
| 1,0 | 5,0 | 5,0 | 6,0 | 6,0 | 7,0 | 11,0 | ||
| Tổng cộng | 69,0 | 268,0 | 279,0 | 316,0 | 317,0 | 373,0 | 449,0 | |