vanban.org

Điều 4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí đường 7 đoạn Diễn châu - Đô Lương và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 58/1999/QÐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/05/1999 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 25/05/1999 Hiệu lực 31/05/1999 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 58/1999/QÐ-BTC › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, đơn vị được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ tổ chức thu phí đường 7 đoạn Diễn châu - Đô Lương và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG 7 KM0 - KM 36 ĐOẠN DIỄN CHÂU - ĐÔ LƯƠNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/1999/QĐ/BTC ngày 25 tháng 05 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: đồng/lượt/xe

TTĐối tượng thu phíMức thu
123
1Xe máy các loại500 đ/lượt
2Vé tháng áp dụng cho xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí, hàng ngày phải qua trạm10.000đ/tháng
3Xe lam, máy kéo, công nông, bông sen4.000đ/lượt
4Xe ô tô thiết kế để chở người các loại:
- Xe con các loại (loại dưới 7 chỗ)7.000đ/lượt
- Xe từ 7 chỗ ngồi đến 11 ghế ngồi10.000đ/lượt
- Xe từ 12 chỗ đến 30 chỗ ngồi15.000đ/lượt
- Xe từ 31 chỗ đến 50 chỗ ngồi20.000đ/lượt
- Xe từ 51 chỗ ngồi trở lên25.000đ/lượt
- Xe buýt công cộng10.000đ/lượt
5Xe chở hàng:
- Xe có trọng tải dưới 2 tấn7.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn10.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn15.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn30.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở container 20fit50.000đ/lượt
- Xe có trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở Container từ 40 fit trở lên70.000đ/lượt

Phạm Văn Trọng

(Đã ký)