vanban.org

Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng

Đà Nẵng Ban hành 11/08/2023 Hiệu lực 21/08/2023 Hết hiệu lực một phần
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 21/08/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 28/2023/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 11 tháng 8 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung giá đất một số tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng _____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc đặt tên một số đường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng về nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2023;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 220/TTr-STNMT ngày 21/06/2023 và kết quả biểu quyết của các thành viên UBND thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất các tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng

1. Bổ sung giá đất tại 121 tuyến đường mới đặt tên theo Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Bổ sung giá đất 02 tuyến đường tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Sửa đổi giá đất 02 tuyến đường tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2023.

2. Quy định chuyển tiếp

a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ nhà, đất để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nộp các khoản thuế, lệ phí khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất và được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo quy định tại Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND; Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND và Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND của UBND thành phố. Riêng đối với các trường hợp đã nộp hồ sơ hợp lệ trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa có giá đất tại bảng giá đất để xác định các khoản thu tài chính từ đất đai thì được áp dụng theo Quyết định này.

b) Trường hợp giá đất quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này thấp hơn giá đất đã quy định tại Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND. Giao Cục Thuế thành phố chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ vào giá đất tại Phụ lục này điều chỉnh giảm lập bộ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp cho chu kỳ ổn định 5 năm 2022-2026.

c) Trường hợp giá đất quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này cao hơn giá đất đã quy định tại Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND thì người sử dụng đất tiếp tục nộp tiền thuế sử dụng đất phi nông nghiệp năm 2023 theo Thông báo năm 2023. Kể từ năm 2024, giao Cục Thuế thành phố chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ vào giá đất tại Phụ lục này để điều chỉnh tăng bộ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp cho chu kỳ ổn định 5 năm 2022-2026 cho thời gian ổn định còn lại.

Phụ lục I

Bổ sung giá đất ban hành kèm theo quyết định số 07/2021/qđ-ubnd bổ sung giá đất ban hành kèm theo quyết định số 07/2021/qđ-ubnd

(Kèm theo Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên đường phố Giá đất ở Giá đất thương mại, dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
I Quận Cẩm Lệ                              
1 Phan Du 6.740         4.720         3.370        
II Quận Liên Chiểu                              
1 Trần Triệu Luật (đoạn tiếp theo từ đường Nguyễn Chơn đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc) 15.710         11.000         7.860        
2 Nguyễn Chơn 14.135         9.890         7.070        
3 Hòa Phú 20 12.850         9.000         6.430        
4 Hòa Phú 21 12.850         9.000         6.430        
5 Hòa Phú 22 12.850         9.000         6.430        
6 Hòa Phú 23 12.850         9.000         6.430        
7 Hòa Phú 24 12.850         9.000         6.430        
8 Hòa Phú 25 12.850         9.000         6.430        
9 Hòa Phú 26 12.850         9.000         6.430        
10 Hòa Phú 27 12.850         9.000         6.430        
11 Hòa Phú 28 12.850         9.000         6.430        
12 Hòa Phú 29 12.850         9.000         6.430        
13 Hòa Phú 30 12.850         9.000         6.430        
14 Hòa Phú 31 12.850         9.000         6.430        
15 Hòa Phú 32 12.850         9.000         6.430        
16 Đà Sơn 3 7.930         5.550         3.970        
17 Đà Sơn 4 6.110         4.280         3.060        
18 Đà Sơn 5 6.110         4.280         3.060        
19 Đà Sơn 6 6.110         4.280         3.060        
20 Đà Sơn 7 6.110         4.280         3.060        
21 Đà Sơn 8 6.110         4.280         3.060        
22 Khánh An 12 6.520         4.560         3.260        
23 Bàu Mạc 23 15.670         10.970         7.840        
24 Xuân Thiều 34 13.750         9.630         6.880        
25 Xuân Thiều 35 13.750         9.630         6.880        
26 Xuân Thiều 36 8.590         6.010         4.300        
27 Xuân Thiều 37 8.590         6.010         4.300        
28 Xuân Thiều 38 8.590         6.010         4.300        
29 Hòa Mỹ 9 11.780 7.820 6.850 5.600 4.580 8.250 5.470 4.800 3.920 3.210 5.890 3.910 3.430 2.800 2.290
III Quận Ngũ Hành Sơn                              
1 Lưu Trùng Dương 7.950         5.570         3.980        
2 Mỹ Thị 15.300 10.300 8.900 7.260 5.900 10.710 7.210 6.230 5.080 4.130 7.650 5.150 4.450 3.630 2.950
3 Từ Giấy 10.235         7.160         5.120        
4 Phan Hoan 10.235         7.160         5.120        
5 Trương Xuân Nam 10.235         7.160         5.120        
6 Đặng Hồi Xuân 10.235         7.160         5.120        
7 Bờ Quan 2 9.143         6.400         4.570        
8 Bờ Quan 3 9.143         6.400         4.570        
9 Bờ Quan 4 9.143         6.400         4.570        
10 Bờ Quan 5 9.143         6.400         4.570        
11 Bờ Quan 6 9.143         6.400         4.570        
12 Bờ Quan 7 9.143         6.400         4.570        
13 Bờ Quan 8 9.143         6.400         4.570        
14 Bờ Quan 9 9.143         6.400         4.570        
15 Bờ Quan 10 9.143         6.400         4.570        
16 Bờ Quan 11 9.143         6.400         4.570        
17 Bờ Quan 12 9.143         6.400         4.570        
18 Bờ Quan 14 9.143         6.400         4.570        
19 Hói Kiểng 1 9.143         6.400         4.570        
20 Hói Kiểng 2 9.143         6.400         4.570        
21 Hói Kiểng 3 9.143         6.400         4.570        
22 Hói Kiểng 6 9.143         6.400         4.570        
23 Hói Kiểng 7 9.143         6.400         4.570        
24 Hói Kiểng 8 9.143         6.400         4.570        
25 Hói Kiểng 10 9.143         6.400         4.570        
26 Hói Kiểng 11 9.143         6.400         4.570        
27 Hói Kiểng 12 9.143         6.400         4.570        
28 Hói Kiểng 20 9.143         6.400         4.570        
29 Hói Kiểng 21 9.143         6.400         4.570        
30 Hói Kiểng 22 9.143         6.400         4.570        
31 Hói Kiểng 23 9.143         6.400         4.570        
32 Hói Kiểng 24 9.143         6.400         4.570        
33 Hói Kiểng 26 9.143         6.400         4.570        
34 Hói Kiểng 27 9.143         6.400         4.570        
35 Hói Kiểng 29 9.143         6.400         4.570        
36 Hói Kiểng 30 9.143         6.400         4.570        
37 Hói Kiểng 31 9.143         6.400         4.570        
38 Hói Kiểng 32 9.143         6.400         4.570        
39 Hói Kiểng 33 9.143         6.400         4.570        
IV Quận Sơn Trà                              
1 Lâm Hoành (Đoạn tiếp theo từ đường Lâm Hoành hiện hữu đến giáp đường Kiệt 209 Nguyễn Văn Thoại) 55.240 19.120 17.380 12.760 11.130 38.670 13.380 12.170 8.930 7.790 27.620 9.560 8.690 6.380 5.570
2 Lê Hữu Trác (Đoạn tiếp theo từ đường An Hải Đông 1 đến giáp đường Kiệt 209 Nguyễn Văn Thoại) 31.690 19.870 16.250 13.070 10.630 22.180 13.910 11.380 9.150 7.440 15.850 9.940 8.130 6.540 5.320
3 Mỹ Khê 4 (Đoạn tiếp theo từ đường Lâm Hoành mới đặt tên đến giáp đường Mỹ Khê 4 hiện hữu) 44.440 18.470 16.020 12.320 10.580 31.110 12.930 11.210 8.620 7.410 22.220 9.240 8.010 6.160 5.290
4 Trần Bạch Đằng (Đoạn tiếp theo từ đường Lâm Hoành đến giáp đường Trần Bạch Đằng hiện hữu) 84.860 21.140 18.100 14.820 12.090 59.400 14.800 12.670 10.370 8.460 42.430 10.570 9.050 7.410 6.050
V Quận Thanh Khê                              
1 Bàu Hạc 7 30.360         21.250         15.180        
2 Bàu Hạc 8 30.360         21.250         15.180        
3 Vĩnh Tân - Đoạn 7,5m 55.600         38.920         27.800        
Vĩnh Tân - Đoạn 5,5m 42.800         29.960         21.400        
VI Huyện Hòa Vang                              
1 Trà Ban 1 4.370         3.059         2.185        
2 Trà Ban 2 4.370         3.059         2.185        
3 Trà Ban 3 4.370         3.059         2.185        
4 Dương Sơn 1 - Đoạn 10,5m 6.921         4.845         3.461        
Dương Sơn 1 - Đoạn 7,5m 6.292         4.404         3.146        
5 Dương Sơn 2 6.292         4.404         3.146        
6 Dương Sơn 3 6.292         4.404         3.146        
7 Dương Sơn 4 6.292         4.404         3.146        
8 Dương Sơn 5 4.410         3.087         2.205        
9 Dương Sơn 6 4.410         3.087         2.205        
10 Dương Sơn 7 4.410         3.087         2.205        
11 Dương Sơn 8 4.410         3.087         2.205        
12 Dương Sơn 9 4.410         3.087         2.205        
13 Dương Sơn 10 6.292         4.404         3.146        
14 Dương Sơn 11 6.292         4.404         3.146        
15 La Bông 1 3.570         2.499         1.785        
16 La Bông 2 5.992         4.194         2.996        
17 La Bông 3 3.570         2.499         1.785        
18 La Bông 4 3.570         2.499         1.785        
19 La Bông 5 3.570         2.499         1.785        
20 La Bông 6 3.570         2.499         1.785        
21 Phan Thêm 3.870         2.709         1.935        
22 Nguyễn Chí Trung 3.870         2.709         1.935        
23 Nguyễn Triệu Luật 3.150         2.205         1.575        
24 Nguyễn Minh Vân 3.870         2.709         1.935        
25 Phan Quang Định 3.870         2.709         1.935        
26 Vũ Phạm Hàm 3.150         2.205         1.575        
27 Hoàng Phê 3.870         2.709         1.935        
28 Bàu Nghè 1 3.150         2.205         1.575        
29 Bàu Nghè 2 3.150         2.205         1.575        
30 Bàu Nghè 3 3.150         2.205         1.575        
31 Bàu Nghè 4 3.150         2.205         1.575        
32 Bàu Nghè 5 3.870         2.709         1.935        
33 Bàu Nghè 6 3.150         2.205         1.575        
34 Bàu Nghè 7 3.150         2.205         1.575        
35 Bàu Nghè 8 3.150         2.205         1.575        
36 Bàu Nghè 9 3.150         2.205         1.575        
37 An Ngãi 1 3.150         2.205         1.575        
38 An Ngãi 2 3.150         2.205         1.575        
39 An Ngãi 3 3.870         2.709         1.935        
40 An Ngãi 4 3.150         2.205         1.575        
41 An Ngãi 5 3.150         2.205         1.575        
42 An Ngãi 6 3.150         2.205         1.575        
43 An Ngãi 7 3.150         2.205         1.575        
44 An Ngãi 8 3.150         2.205         1.575        
45 An Ngãi 9 3.150         2.205         1.575        
Phụ lục II

Bổ sung giá đất 02 tuyến đường chưa được quy định tại phụ lục iii ban hành kèm theo quyết định số 07/2021/qđ-ubnd

BỔ SUNG GIÁ ĐẤT 02 TUYẾN ĐƯỜNG CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI PHỤ LỤC III BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2021/QĐ-UBND

(Kèm theo Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên đường phố Giá đất ở Giá đất thương mại, dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
I Ngũ Hành Sơn      
1 Đường 3,5m thuộc phường Mỹ An 21.000 14.700 10.500
II Hòa Vang      
1 Đường 15m (nối từ Trung tâm Logictics của Công ty CP Cảng Đà Nẵng đến đường tránh Hải Vân - Túy Loan) 3.297 2.308 1.649
Phụ lục III

Sửa đổi giá đất 02 tuyến đường tại phụ lục i ban hành kèm theo quyết định số 07/2021/qđ-ubnd sửa đổi giá đất 02 tuyến đường tại phụ lục i ban hành kèm theo quyết định số 07/2021/qđ-ubnd

(Kèm theo Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: 1.000 đồng/m2.

TT Tên đường phố Giá đất ở Giá đất thương mại, dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
I Ngũ Hành Sơn                              
1 Trần Hoành 27.300 11.390 9.790 8.010 6.530 19.110 7.970 6.850 5.610 4.570 13.650 5.700 4.900 4.010 3.270
II Hải Châu                              
1 Đào Tấn                              
  - Đoạn có vỉa hè 42.310 28.730 24.290 20.700 16.540 29.620 20.110 17.000 14.050 11.580 21.160 14.730 12.150 10.040 8.270
  - Đoạn không có vỉa hè 38.079 28.730 24.290 20.700 16.540 26.700 20.110 17.000 14.050 11.580 19.000 14.730 12.150 10.040 8.270

Ghi chú:

- Giá đất Vị trí 1 đường Trần Hoành tăng giá, các vị trí còn lại được giữ nguyên không thay đổi giá đất.

- Giá đất Vị trí 1 đường Đào Tấn (đoạn không có vỉa hè) giảm giá, các vị trí còn lại được giữ nguyên không thay đổi giá đất.

Mục lục Bấm để đi tới điều