vanban.org

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, các Hội có tính chất đặc thù; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 57/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/08/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/08/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 25/2023/QĐ-UBND · 15/08/2023 Sửa đổi, bổ sung: 37/2022/QĐ-UBND · 17/10/2022
Quảng Ninh Ban hành 16/11/2021 Hiệu lực 01/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh · 57/2021/QĐ-UBND
11/08/202674/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/11/202237/2022/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 01/12/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Về việc quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh lãnh đạo, quản lý thuộc thẩm quyền của các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố · 27/2019/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 57/2021/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, các Hội có tính chất đặc thù; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.