Điều 2. Mức giá dịch vụ sử dụng đò, phà ngang sông (đã bao gồm thuế GTGT):
1. Giá dịch vụ sử dụng đò ngang sông:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức giá tối đa |
| 1 | Người | đ/lượt | 2.000 |
| 2 | Người + xe đạp, xe đạp điện | đ/lượt | 3.000 |
| 3 | Người + xe máy, xe máy điện | đ/lượt | 4.000 |
| 4 | Người + hàng hóa từ 50 kg trở xuống | đ/lượt | 3.000 |
Trường hợp kèm theo hàng hóa trọng tải trên 50kg thì giá cước tính thêm 2.000đ/lượt.
2. Giá dịch vụ sử dụng phà ngang sông:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức giá tối đa |
| 1 | Người | đ/người/lượt | 1.000 |
| 2 | Người + xe đạp (kể cả xe đạp điện) | đ/người/lượt | 2.000 |
| 3 | Người + xe máy (kể cả xe máy điện) | đ/người/lượt | 4.000 |
| 4 | Người + hàng hóa từ 50 kg trở xuống | đ/người/lượt | 2.000 |
| 5 | Ô tô dưới 10 chỗ | đ/xe/ lượt | 30.000 |
| 6 | Ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ | đ/xe/ lượt | 40.000 |
| 7 | Ô tô chở hàng trọng tải đến 1,5 tấn | đ/xe/ lượt | 30.000 |
| 8 | Ô tô trọng tải trên 1,5 tấn đến 3 tấn | đ/xe/ lượt | 40.000 |
| 9 | Ô tô chở hàng trọng tải trên 3 tấn đến 5 tấn | đ/xe/ lượt | 50.000 |
| Mùa nước từ báo động số 01 trở lên | đ/xe/ lượt | Thu tăng 30% mức thu trên |
Chủ đầu tư căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ để xây dựng phương án giá dịch vụ cụ thể và công khai mức thu với các người sử dụng dịch vụ đò, phà ngang sông nhưng không được vượt quá mức tối đa giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại biểu nêu trên.