vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bình Dương, như sau: — Quyết định 57/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bình Dương Ban hành 20/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 57/2016/QĐ-UBND
01/01/2017Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 62/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND Chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 30/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 57/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bình Dương, như sau:

1. Đối tượng thu phí:

Tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ yêu cầu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Bình Dương theo quy định của pháp luật hiện hành.

2. Mức thu phí:

a) Biểu mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết:

ĐVT: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư
(Tỷ đồng) Nhóm dự án
≤ 50       > 50 và
 ≤ 100 
> 100 và
≤ 200
> 200 và
≤ 500
> 500
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường 5,0 6,5 12,0 14,0 17,0
Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng 6,9 8,5 15,0 16,0 25,0
Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật 7,5 9,5 17,0 18,0 25,0
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 5,0 9,5 17,0 18,0 24,0
Nhóm 5. Dự án Giao thông 8,1 10,0 18,0 20,0 25,0
Nhóm 6. Dự án Công nghiệp 8,4 10,5 19,0 20,0 26,0
Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) 5,0 6,0 10,8 12,0 15,6

b) Biểu mức thu phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung:

ĐVT: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư
(Tỷ đồng) Nhóm dự án
≤ 50       > 50 và
 ≤ 100 
> 100 và
≤ 200
> 200 và
≤ 500
> 500
Dự án về thăm dò, khai khác, chế biến khoáng sản 5,0 6,0 10,8 12,0 15,6

c) Đối với trường hợp thẩm định lại nếu họp thẩm định lần 1 không đạt yêu cầu: mức thu bằng 50% mức thu quy định tại điểm a, điểm b Khoản 2 Điều này.

d) Đối với trường hợp các dự án từ 02 nhóm trở lên thì thu phí ở mức dự án có mức phí cao hơn.

e) Đối với trường hợp phương án cải tạo phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản được thẩm định đồng thời với báo cáo đánh giá tác động môi trường thì thu phí đồng thời theo 02 biểu mức thu phí trên.