Điều 4. Mức thu
| Số TT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu |
| A | Vé lượt | ||
| I | Đối với tàu, thuyền đánh cá cập cảng | ||
| 1 | Có công suất từ 6 đến 12 CV | Đồng/lần vào, ra cảng | 5.000 |
| 2 | Có công suất từ 13 đến 30 CV | -nt- | 10.000 |
| 3 | Có công suất từ 31đến 90 CV | -nt- | 15.000 |
| 4 | Có công suất từ 91 đến 200 CV | -nt- | 25.000 |
| 5 | Có công suất lớn hơn 200 CV | -nt- | 50.000 |
| II | Đối với tàu, thuyền vận tải cập cảng | ||
| 1 | Có trọng tải dưới 10 tấn | -nt- | 10.000 |
| 2 | Có trọng tải từ 10 tấn đến 30 tấn | -nt- | 15.000 |
| 3 | Có trọng tải trên 30 tấn đến 50 tấn | -nt- | 20.000 |
| 4 | Có trọng tải trên 50 tấn đến 100 tấn | -nt- | 30.000 |
| 5 | Có trọng tải trên 100 tấn | -nt- | 50.000 |
| III | Đối với phương tiện vận tải và hàng hoá qua cảng | ||
| 1 | Phương tiện vận tải | ||
| a | Xe máy hai bánh, xe thô sơ và các loại xe tương tự | -nt- | 1.000 |
| b | Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn | -nt- | 5.000 |
| c | Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn | -nt- | 10.000 |
| d | Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn | -nt- | 15.000 |
| đ | Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn | -nt- | 20.000 |
| e | Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn | -nt- | 25.000 |
| 2 | Hàng hoá | ||
| a | Hàng thuỷ, hải sản, động vật sống | Đồng/tấn | 8.000 |
| b | Hàng hoá là Container | Đồng/ container | 35.000 |
| c | Hàng hoá khác | Đồng/tấn | 4.000 |
| B | Vé tháng | 25 lần vé lượt đối với từng loại phương tiện. | |
| C | Vé quý | 60 lần vé lượt đối với từng loại phương tiện. | |
| D | Vé năm | 200 lần vé lượt đối với từng loại phương tiện. |
Các phương tiện có thời gian vào cảng và lưu lại trên 24 giờ (tính từ lúc phương tiện vào cảng) phải nộp tiếp phí sử dụng cảng cá bằng mức thu cho 01(một) lần vào, ra cảng của loại phương tiện đó trong thời gian là 24 giờ tiếp theo.