vanban.org

Điều 1. Đính chính bổ sung Biểu mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu khí tượng thuỷ văn, môi trường, nước và không khí ban hành kèm theo Thông tư số 23/2009/TT-BTC ngày 05/02/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau: — Quyết định 562a/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Thay thế: 197/2016/TT-BTC · 08/11/2016
Bộ Tài chính Ban hành 20/03/2009 Hiệu lực 20/03/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 562a/QĐ-BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Đính chính bổ sung Biểu mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu khí tượng thuỷ văn, môi trường, nước và không khí ban hành kèm theo Thông tư số 23/2009/TT-BTC ngày 05/02/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:

TT Loại tài liệu phục vụ Yếu tố khai thác Mức phí cho 1 lần khai thác (1.000đ) Đơn vị tài liệu khai thác
4. Môi trường
4.3 Môi trường nước sông, hồ Số liệu chất lượng nước cho từng yếu tố: 14 yếu tố    
DO 100 1 năm
COD 100 1 năm
Tổng sắt 100 1 năm
SiO2 100 1 năm
CI- 100 1 năm
CO32- 100 1 năm
HCO3- 100 1 năm
SO42- 100 1 năm
NA+ 100 1 năm
K+ 100 1 năm
Ca2+ 100 1 năm
Mg2+ 100 1 năm
Độ kiềm t.phần 100 1 năm
Độ cứng t.phần 100 1 năm
4.4 Môi trường nước biển ven bờ Số liệu chất lượng nước cho từng yếu tố    
Nhiệt độ 110 1 năm
pH 110 1 năm
Độ mặn 110 1 năm
DO 110 1 năm
BOD5 110 1 năm
COD 110 1 năm
NH4+ 110 1 năm
NO3- 110 1 năm
NO2- 110 1 năm
PO43- 110 1 năm
Si 110 1 năm
Pb 110 1 năm
Cu 110 1 năm
4.5 Đo mặn Thuyết minh 150 1 năm
Bản đồ vị trí 150 1mùa
Mặt cắt ngang 150 1mùa
Đặc trưng đỉnh, chân triều 150 1mùa
Đô mặn đặc trưng 150 1mùa
Đô mặn chi tiết 150 1mùa
Mưa ngày 150 1mùa
Đường quá trình triều 150 1mùa
Đường quá trình mặn 150 1mùa
5 Thuỷ văn vùng sông không ảnh hưởng thuỷ triều
5.1 Chỉnh biên thuỷ văn Mưa ngày 200 1 năm
Mực nước TB ngày 280 1 năm
Nhiệt độ nước TB ngày 280 1 năm
Nhiệt độ không khí TB ngày 280 1 năm
Lưu lượng nước TB ngày 280 1 năm
Độ đục mẫu nước TB ngày 280 1 năm
Độ đục TB ngày 280 1 năm
LL chất LLửng TB ngày 280 1 năm
Biểu Q ═ f(H) 280 1 năm
Lưu lượng, lưu lượng chất lơ lửng và các yếu tố thực đo 280 1 năm
Biểu H, Q giờ mùa lũ 280 1 năm
Các yếu tố, bảng tính khác 280 1 năm
5.2 Sổ gốc đo mực nước Sổ gốc đo lưu lượng và chất lơ lửng Sổ gốc đo sâu  Mực nước từng giờ, mưa thời đoạn 280 1 năm
Tính mặt cắt 280 1 năm
Tính mặt cắt 280 1 năm
6 Thuỷ văn vùng sông ảnh hưởng thuỷ triều
6.1 Chỉnh biên thuỷ văn Mưa ngày 200 1 năm
Mực nước TB ngày 300 1 năm
Nhiệt độ nước TB ngày 300 1 năm
Nhiệt độ không khí TB ngày 300 1 năm
Mực nước đỉnh chân triều 300 1 năm
Mực nước từng giờ (triều) 300 1 năm
Độ đục TB ngày 300 1 năm
Lưu lượng chất lơ lửng TB ngày 300 1 năm
Biểu H, Q giờ mùa lũ, cạn 300 1 năm
Các yếu tố khác 300 1 năm
6.2 Sổ gốc đo mực nước Mực nước từng giờ, mưa thời đoạn 300 1 năm
Sổ gốc đo lưu lượng và chất lơ lửng Tính mặt cắt 300 1 năm
Sổ gốc đo sâu Tính mặt cắt 300 1 năm
7 Khí tượng thuỷ văn biển
7.1 Khí tượng hải văn ven bờ Hướng và tốc độ gió 220 1 năm
Mực nước biển 220 1 năm
Nhiệt độ nước biển 220 1 năm
Độ mặn nước biển 220 1 năm
Tầm nhìn ngang 220 1 năm
Sáng biển 220 1 năm
Mực nước giờ 220 1 năm
Mực nước đỉnh, chân triều 220 1 năm
7.2 Khảo sát khí tượng thuỷ văn biển
  Số liệu khảo sát mặt rộng Thông tin vị trí và thời gian đo 2000 1 đợt/năm
Độ sâu của trạm đo 2000 1 đợt/năm
Nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu 2000 1 đợt/năm
Độ mặn nước biển tại các tầng sâu 2000 1 đợt/năm
Lượng ôxy hoà tan tại các tầng sâu 2000 1 đợt/năm
Độ pH tại các tầng sâu 2000 1 đợt/năm
Độ đục nước biển 2000 1 đợt/năm
Độ trong suốt nước biển 2000 1 đợt/năm
Mẫu dầu tại trạm đo 2000 1 đợt/năm
Mẫu nước để phân tích các yếu tố hoá học và kim loại nặng 2000 1 đợt/năm
Số liệu khảo sát trạm liên tục Thông tin vị trí và thời gian đo 2000 1 đợt/năm
Các yếu tố khí tượng:    
Gió (hướng và tốc độ) 2000 1 đợt/năm
Gió giật (hướng và tốc độ) 2000 1 đợt/năm
Nhiệt độ không khí 2000 1 đợt/năm
Độ ẩm tương đối 2000 1 đợt/năm
Độ ẩm tuyệt đối 2000 1 đợt/năm
Khí áp 2000 1 đợt/năm
Bức xạ 2000 1 đợt/năm
Mây (lượng, loại) 2000 1 đợt/năm
Hiện tượng thời tiết 2000 1 đợt/năm
Lượng mưa 2000 1 đợt/năm
Thuỷ văn biển:    
Độ trong suốt nước biển 2000 1 đợt/năm
Sóng (hướng và độ cao, cấp, chu kỳ, kiểu, dạng) 2000 1 đợt/năm
Trạng thái mặt biển 2000 1 đợt/năm
Nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu 2000 1 đợt/năm
Độ mặn nước biển tại các tầng sâu 2000 1 đợt/năm
Tốc độ truyền âm 2000 1 đợt/năm
Mật độ các tầng chuẩn theo độ sâu 2000 1 đợt/năm
Lượng ô xy hoà tan tại các tầng sâu 2000 1 đợt/năm
Độ pH tại các tầng sâu 2000 1 đợt/năm
Các muối dinh dưỡng: NO2; NO3 ; NH4; PO4; SO3 (5 yếu tố) 2000 1 đợt/năm
Kim loại nặng: Cu; Pb; Cd; Fe; Zn; Mn; Ni; As; Mg (9 yếu tố) 2000 1 đợt/năm
Lượng dầu 2000 1 đợt/năm
8 Điều tra khảo sát thuỷ văn
  Tài liệu khảo sát tuyến thuỷ văn
  Số  liệu mực nước thực đo 90 2 đợt/năm
Số liệu đo vẽ chi tiết 90 2 đợt/năm
Số liệu đo lưới độ cao (sổ thuỷ chuẩn) 90 2 đợt/năm
Số liệu đo lưới toạ độ 90 2 đợt/năm
Số liệu đo sâu 90 2 đợt/năm
Số liệu tính độ cao 90 2 đợt/năm
Số liệu thống kê số liệu mặt cắt 90 2 đợt/năm
Số liệu tính độ cao mực nước 90 2 đợt/năm
Bản vẽ mặt cắt ngang, mặt cắt dọc 90 2 đợt/năm
Bản vẽ bình đồ địa hình khu vực 90 2 đợt/năm
Báo cáo thuyết minh 90 2 đợt/năm
  Tài liệu tuyến khảo sát mực nước, nhiệt độ nước
    Số liệu mực nước, nhiệt độ nước 90 2 đợt/năm
Số liệu thống kê trị số đặc trưng trong tháng, thống kê nhiệt kế (mẫu biểu T-1b) 90 2 đợt/năm
Số liệu thống kê độ cao mốc kiểm tra, cọc, thuỷ trí trong tháng (T-1c) 90 2 đợt/năm
Số liệu ghi chú đặc biệt (T-1d) 90 2 đợt/năm
Số liệu thống kê độ cao đầu cọc và điểm “0” thuỷ chí các Thuỷ trực/tuyến (CB-1) 90 2 đợt/năm