vanban.org

Điều 2. Đối tượng áp dụng — Quyết định 56/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/11/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/11/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 027/2025/QĐ-UBND · 14/11/2025
Đắk Lắk Ban hành 16/12/2024 Hiệu lực 26/12/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk · 56/2024/QĐ-UBND
25/11/2025027/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 26/12/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Về việc quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk · 21/2020/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 56/2024/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với:

a) Cơ quan nhà nước;

b) Đơn vị sự nghiệp công lập;

c) Cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam;

d) Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội;

đ) Tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

g) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý tài sản cố định.