vanban.org

Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam, cụ thể như sau: — Quyết định 56/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Nam Ban hành 20/12/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 56/2022/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam, cụ thể như sau:

1. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương

STT Khoản thu Ngân sách
nhà
nước
Ngân sách trung ương Phân chia tỷ lệ % cho các cấp NSĐP
Ngân sách địa phương Trong đó
Ngân sách cấp tỉnh Ngân sách cấp huyện Ngân sách cấp xã
1 Thuế giá trị gia tăng (không kể thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu và hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí)
a Tổ chức, doanh nghiệp nộp thuế 100% 0% 100% 100%
b Cá nhân, hộ kinh doanh nộp thuế 100% 0% 100% 70% 30%
2 Thuế thu nhập doanh nghiệp (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) kể cả doanh nghiệp hạch toán phụ thuộc 100% 0% 100% 100%
3 Thuế tiêu thụ đặc biệt (không kể thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu) thuộc tổ chức, doanh nghiệp nộp thuế
a Tổ chức, doanh nghiệp nộp thuế 100% 0% 100% 100%
b Cá nhân, hộ kinh doanh nộp thuế 100% 0% 100% 30% 70%
4 Thuế thu nhập cá nhân
a Thuế thu nhập cá nhân (không kể thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản; hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân trên địa bàn xã, phường, thị trấn) 100% 0% 100% 100%
b Thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản; hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân trên địa bàn xã, phường, thị trấn 100% 0% 100% 70% 30%
5 Thuế bảo vệ môi trường 100% 40% 60% 60%
6 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản do cơ quan trung ương cấp phép 100% 70% 30% 30%
7 Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do cơ quan trung ương cấp phép 100% 70% 30% 30%