Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Hà Nam, cụ thể như sau:
1. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
| STT | Khoản thu |
Ngân sách nhà nước | Ngân sách trung ương | Phân chia tỷ lệ % cho các cấp NSĐP | |||
| Ngân sách địa phương | Trong đó | ||||||
| Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | |||||
| 1 | Thuế giá trị gia tăng (không kể thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu và hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) | ||||||
| a | Tổ chức, doanh nghiệp nộp thuế | 100% | 0% | 100% | 100% | ||
| b | Cá nhân, hộ kinh doanh nộp thuế | 100% | 0% | 100% | 70% | 30% | |
| 2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) kể cả doanh nghiệp hạch toán phụ thuộc | 100% | 0% | 100% | 100% | ||
| 3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt (không kể thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu) thuộc tổ chức, doanh nghiệp nộp thuế | ||||||
| a | Tổ chức, doanh nghiệp nộp thuế | 100% | 0% | 100% | 100% | ||
| b | Cá nhân, hộ kinh doanh nộp thuế | 100% | 0% | 100% | 30% | 70% | |
| 4 | Thuế thu nhập cá nhân | ||||||
| a | Thuế thu nhập cá nhân (không kể thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản; hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân trên địa bàn xã, phường, thị trấn) | 100% | 0% | 100% | 100% | ||
| b | Thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản; hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân trên địa bàn xã, phường, thị trấn | 100% | 0% | 100% | 70% | 30% | |
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường | 100% | 40% | 60% | 60% | ||
| 6 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản do cơ quan trung ương cấp phép | 100% | 70% | 30% | 30% | ||
| 7 | Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do cơ quan trung ương cấp phép | 100% | 70% | 30% | 30% | ||